

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bạn Tham Khảo :
Ans :
`1.` will answer
`-` người nói quyết định ngay lúc nói
`2.` will pass
`-` I think + dự đoán
`3.` will not fly / won't fly
`-` If + S + V( HTD ) , S + will + Vo : type `1`
`4.` will not come / won't come
`-` vì đang nghỉ `->` dự đoán không đến
`5.` will be
`-` một sự việc chắc chắn xảy ra trong tương lai
`6.` will explain
`-` dùng type `1`
`7.` will feel
`-` dự đoán kết quả trong tương lai
`8.` will sleep
`-` I think + dự đoán
`->` S + will + Vo +....
`->` S + will not (won't) + Vo + ....
`+` Dự đoán tương lai
`+` Quyết định/phản ứng ngay lúc nói
`+` Lời hứa, đề nghị
`+` Điều sẽ xảy ra trong tương lai
____________________________
`1.` is going
`-` the car số ít
`@` Cẩn thận! Chiếc xe đang chạy nhanh
`2.` is crying
`-` Someone là số ít
`-` DH : Listen!
`@` Nghe này! Có ai đó đang khóc ở phòng bên
`3.` is sitting
`-` DH : at present
`@` Hiện tại anh/em trai bạn đang ngồi cạnh cô gái xinh đẹp đằng kia phải không?
`4.` are trying
`-` DH : Now
`@` Bây giờ họ đang cố gắng vượt qua kỳ thi
`5.` are cooking
`@` Bây giờ là 12 giờ và bố mẹ tôi đang nấu bữa trưa trong bếp
`6.` are talking
`-` DH : Keep silent!
`@` Giữ im lặng! Bạn đang nói quá to
`7.` am not staying
`-` DH : at the moment
`@` Hiện tại tôi không ở nhà
`8.` is lying
`-` DH : Now
`@` Bây giờ cô ấy đang nói dối mẹ về điểm kém của mình
`9.` are traveling
`-`DH : At present
`@` Hiện tại họ đang đi/di chuyển đến New York
`10.` is not working
`-` DH : now
`@` Bây giờ anh ấy không làm việc trong văn phòng
`@` HTTD
`+)` S + be + V-ing
`-)` S + be + not + V-ing
`?)` Be + S + V-ing
`+` Hành động , sự việc diễn ra ngay lúc nói
`+` Hành động , sự việc mang tính tạm thời
`+` Hành động diễn ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết ngay lúc nói
`+` ....
`-` DH : now , at this time , right now , at / for the moment , at present , Look! ,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{red}{~Answer~}`
`1`. will answer
`2`. will pass
`3`. will not fly
`4`. will not come
`5`. will be
`6`. will explain
`7`. will feel
`8`. will sleep
Exercise 2:
`1`. is going
DHNB: Be careful!
`2`. is crying
DHNB: Listen!
`3`. Is your brother sitting
DHNB: at present
`4`. are trying
DHNB: now
`5`. are cooking
`6`. are talking
DHNB: Keep silent!
`7`. am not staying
DHNB: at the moment
`8`. is lying
DHNB: now
`9`. are travelling
DHNB: at present
`10`. is not working
DHNB: now
-------------------------------------------------
Tương lai đơn:
(+) S + will + V-bare
(-) S + won't + V-bare
(?) Will + S+ V-bare?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
→ Dự đoán tương lai
→ Diễn tả 1 quyết định ngay thời điểm nói
→ Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ rõ ràng
→ Lời mời, yêu cầu, lời hứa,..
Hiện tại tiếp diễn:
(+) S + am/is/are + V-ing
(-) S + am/is/are + not + V-ing
(?) Am/Is/Are +S +V-ing?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
→ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
→ Diễn tả một dự định, kế hoạch trước cho tương lai gần
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần làm cho người nói bực mình (dùng với always)
→ Hành động tạm thời
`color{blue}{~Jimin~}`
$\color{#EAB308}{\mathbf{H}}\color{#458A9F}{\mathbf{oidap247}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin