

Nêu các cách sử dụng của thì tương lai tiếp diễn có ví dụ (càng chi tiết càng tốt ạ)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
`@` Ex : At 8 p.m tomorrow, I will be studying
`-` Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra thì một hành động khác xảy ra.
`@` Ex : When you arrive, I will be sleeping
`-` Diễn tả một hành động sẽ xảy ra theo dự kiến hoặc kế hoạch trong tương lai.
`@` Ex : I will be staying at home this weekend
`-` Dùng để hỏi lịch sự về dự định của ai đó trong tương lai.
`@` Will you be using the computer tonight ?
`-` Diễn tả hai hành động cùng đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai
`@` Ex : At 10 p.m tonight, I will be reading while my brother will be watching TV
----------
(+) S + will be + V-ing
(-) S + will not ( won't ) be + V-ing
(?) Will + S + be + V-ing ?
`@` Ex :
(+) She will be studying at 8 p.m
(-) She won't be studying at 8 p.m
(?) Will she be studying at 8 p.m ?
`***` DHNB :
- At this time/at this moment + thời gian trong tương lai
- At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai
- Từ nhận biết : In the future ; next year ; next week ; next time ; soon
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$$\color{#4F94CD}{♡}\color{#BFEFFF}{𝕷}\color{#BBDEFB}{𝖎}\color{#87CEFA}{𝖌}\color{#87CEFF}{𝖚}\color{#63B8FF}{𝖗}\color{#5CACEE}{𝖎}\color{#4F94CD}{♡}$$
`@` Cấu trúc: `S+will` `be+ V``i``ng`
`@` Vd:
`-`Hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lại:
`+` At 7P.m. tomorrow, i will be studying English (vào lúc 7 giờ tối mai, mình sẽ đang học tiếp anh)
`-` Hành động sẽ xảy ra và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian ở tương lai
`+` My family will be traveling in asia all next week. (Gia đình mình sẽ đi du lịch ở châu á trong suốt tuần tới.)
`-` Hành động đang diễn ra thì có một hành dộng khác chen vào
`+`When you come tomorrow, she will be waiting for you. (Khi bạn đến vào ngày mai, cô ấy sẽ đang chờ bạn.)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin