

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
HTTD :
+) S + am/is/are + V-ing + O
-) S + am/is/are + not + V-ing + O
?) Am/Is/Are + S + V-ing + O?
DHNB :
- now, right now
- at the moment
- at present
- currently
- Câu mệnh lệnh có dấu chấm than :
- Look !
- Listen !
- Keep silent !
- Cách dùng :
- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
- Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, đã có kế hoạch.
- Diễn tả một hành động tạm thời, khác với thói quen thường ngày.
- ..
I + am + V-ing
He/ She/ It/ N số ít/ N không đếm được + is + V-ing
You/ We/ They/ N số nhiều + are + V- ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`@` Công thức :
`(+)` S + am/is/are + V-ing
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing
`(?)` Am/Is/Are + S + V-ing ?
`***`
I + am/am not
He/She/It + is/isn't
You/We/They + are/aren't
N_số ít + is/isn't
N_số nhiều + are/aren't
`@` DHNB : Look! ; Listen! ; now ; right now ; at the moment ; at present ; currently ; today ; this week/month/year
`@` Cách thêm -ing :
`-` Với động từ thường : V + ing
`-` Với động từ tận cùng bằng -e : bỏ -e + ing
`-` Với động từ có dạng phụ âm + nguyên âm + phụ âm : gấp đôi phụ âm cuối + ing
`-` Với động từ tận cùng bằng -ie : đổi -ie thành -y + ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1005
9057
1216
dạ ngầu
3662
3553
1180
ô kê em gái
1005
9057
1216
=)) oke ayeu