

Giải thích giúp mình luôn ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 academic (adj): liên quan đến học thuật
`->` academic achievement : thành tích học tập
`-` adj + N : bổ nghĩa
2 vocational (adj): liên quan đến nghề nghiệp
`->` vocational school : trường nghề
`-` adj + N : bổ nghĩa
3 qualification (n): yêu cầu
`-` common (adj): phổ biến
`-` adj + N : bổ nghĩa
4 doctorate (n): bằng tiến sĩ
`->` tính từ sở hữu (her) + n
5 professional (adj): chuyên nghiệp
`->` professional skill(s): kỹ năng chuyên môn
`-` adj + N : bổ nghĩa
6 critical (adj): phản biện, phê bình
`->` critical thinking skill: kỹ năng tư duy phản biện
7 adviser (n): cố vấn
`->` career adviser: cố vấn nghề nghiệp
8 apprenticeship (n): chương trình học nghề
`-` mạo từ (a/an/the) + n
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$\text{ 1.academic}$
Đứng trước danh từ '' achievement" cần 1 tính từ để bổ trợ.
$\text{2.vocational}$
-Đứng trước danh từ ''schools'' cần 1 tính từ để tạo thành một cụm danh từ
$\text{3. qualification}$
-Sau '' a common" là danh từ số ít
$\text{ 4. doctorate}$
-Sau her cần là một danh từ
$\text{ 5. professional}$
-Đứng trước tính từ "skills" phải là một tính từ.
$\text{6.critical}$
-"critical thinking skills" là một cụm từ cố định nghĩa là "kỹ năng tư duy phản biện"
$\text{7.advisor}$
-Đứng sau 'career'' đóng vai trò là chủ ngữ thực hiện hành động ''helped" phải là một danh từ chỉ người.
$\text{8.apprenticeship}$
-Sau mạo từ an phải là một danh từ bắt đầu bằng nguyên âm.
$\text{Mong được đánh giá hay nhất ạ, cảm ơn bạn, chúc bạn học tốt}$
$$\color{lightcoral}{♡LeN}\color{red}{CaO}\color{maroon}{nE⚈}$$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin