

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1B.` were
`-` Câu điều kiện loại `2`:
`-` If `+` S `+` V2`/`ed, S `+` would `+` V`_`nguyên
`-` Trans: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học chăm hơn
`-` Với I trong câu giả định, dùng were
`2B.` for
`-` for `+` khoảng thời gian: for five years, for two months...
`-` since `+` mốc thời gian: since 2021, since Monday...
`-` Trans: Cô ấy đã học tiếng Anh được `5` năm
`->` Khoảng thời gian `=>` Dùng for
`3A.` whether
`-` Cấu trúc: ask `+` O `+` whether`/`if `+` S `+` V
`-` Trans: Giáo viên hỏi tôi liệu tôi đã làm xong bài tập chưa
`4C.` to go
`-` Cấu trúc: used to `+` V`_`nguyên `=` từng thường làm gì trong quá khứ
`5B.` went on
`-` Although `+` mệnh đề, mệnh đề còn lại diễn tả hành động vẫn tiếp tục xảy ra
`-` Trans: Mặc dù thời tiết xấu, chúng tôi vẫn tiếp tục chuyến dã ngoại
`-` went on `=` tiếp tục `->` Dựa vào nghĩa câu để chọn
`6B.` recommended
`-` Mệnh đề quan hệ rút gọn:
`-` N `+` V3`/`ed khi danh từ phía trước là đối tượng được thực hiện hành động.
`-` Trans: Cuốn sách được giáo viên tiếng Anh của tôi giới thiệu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.B`
`-` Câu đk loại 2: Dùng để diễn tả hđ không có thật ở hiện tại
`-` If `+` S `+` Ved, S `+` would `+` V
`->` Were `+` S `+` N/to V, S `+` would `+` V
`-` tobe (I, he, she, it) + was/were
`2.B`
`-` HTHT: S `+` has/have `+` P2 `+` for `+` khthg
`-` for `+` Ntime: khoảng
`-` since `+` Ntime: từ
`-` in `+` Ntime: trong thời gian ..
`-` during `+` Ntime: trong lúc
`3.A`
`-` Reported speech dạng câu hỏi:
(?): "Trợ đt `+` S `+` V..?" S `+` said/told/asked
`->` S `+` asked `+` if/whether `+` S(đổi ngôi) + V(lùi thì)
`4.C`
`-` used to V: diễn tả 1 thói quen từng xảy ra trong qk và không còn ở hiện tại nữa
`5.B`
`-` went on: tiếp tục
`-` called off: hủy bỏ
`-` gave up: từ bỏ
`-` looked after: chăm sóc
`6.B`
`-` Mệnh đề qh rút gọn:
`-` N `+` P2/Ved là đối tượng bị thực hiện hành động
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin