

Giúp mình bài này vs ạ ,m chx hiểu về dạng này
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
\[\begin{array}{|c|l|} \hline \textbf{Câu} & \textbf{Đáp án} \\ \hline 1 & \text{are going} \\ \hline 2 & \text{are having} \\ \hline 3 & \text{is reading} \\ \hline 4 & \text{are doing} \\ \hline 5 & \text{are brushing} \\ \hline 6 & \text{are traveling} \\ \hline 7 & \text{isn't doing} - \text{is sleeping} \\ \hline 8 & \text{aren't working} - \text{are gardening} \\ \hline 9 & \text{isn't doing} - \text{is watching} \\ \hline 10 & \text{is Nga reading} \\ \hline 11 & \text{are they playing} \\ \hline 12 & \text{are the children washing} \\ \hline 13 & \text{is your mother traveling} \\ \hline 14 & \text{is Mr Hung reading} - \text{is listening} \\ \hline 15 & \text{is she traveling} \\ \hline \end{array}\]
`star` Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
`circ` Công thức
`(+)` S `+` is `/` am `/` are `+` V-ing
`(-)` S `+` is `/` am `/` are `+` not `+` V-ing
`(?)` Is `/` Am `/` Are `+` S `+` V-ing `?`
`-` I `+` am
`-` She `/` he `/` it `/` tên `1` người `+` is
`-` They `/` we `/` you `/` tên `2` người trở lên `+` are
`circ` Dấu hiệu nhận biết
`-` trạng thái chỉ thời gian: now, at the moment, at present
`-` động từ gây chú ý: look!, listen!, keep silent!
`circ` Cách sử dụng
`-` diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
`-` diễn tả hành động đang diễn ra xung quanh thời điểm nói
`-` diễn tả một kế hoạch, dự định chắc chắn trong tương lai
`-` diễn tả sự phàn nàn về một thói quen xấu lặp đi lặp lại
mik gửi aa ^^
\begin{array}{c} \color{#A61123}{\texttt{#}}\color{#C92A3E}{\texttt{L}}\color{#EAE3D2}{\texttt{i}}\color{#F5EFE6}{\texttt{L}}\color{#363B59}{\texttt{i}}\color{#1B2238}{\texttt{u}}\color{#0F1424}{\texttt{m}}\end{array}
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án + giải thích các bước giải:
#𝖛𝖆𝖓𝖆𝖓𝖍𝖓𝖌𝖚𝖞𝖊𝖓𝖓𝖓𝟏𝟐𝟎𝟓
`1` `)` They ( go) are going to school
`2` `)` Lan and Hoa ( have) are having breakfast
`3` `)` My father ( read) is reading a book
`4` `)` The students ( do) are doing their homework
`5` `)` They ( brush) are brushing their teeth
`6` `)` Mr and Mrs Smith ( travel) are traveling to Hanoi
`7` `)` My sister (not do) isn't doing her homwork . She ( sleep) is sleeping
`8` `)` His parents ( not work) aren't working in the factory . They ( do) are doing
`9` `)` The girl ( not do) isn't doing the housework . She (watch) is watching
`1``0` `)` Is Nga (read) is reading a book now?
`1``1` `)` Are they ( play) are playing a game in the yard?
`1``2` `)` Are the children ( wash) are washing their clothes?
`1``3` `)` Is your mother (travel) is traveling to Danang now?
`1``4` `)` What is Mr Hung (read) is reading now?
He (listen) is listening to the radio
`1``5` `)` Is she (travel) is traveling by car?
______________________________________________________
`C``ô``n``g` `t``h``ứ``c` `t``h``ì` `h``i``ệ``n` `t``ạ``i` `t``i``ế``p` `d``i``ễ``n` `:`
(+) S + am/is/ are + V-ing
VD :She is cooking dinner
(-) S + am/is/are + not + V-ing
VD : They are not (aren't ) playing game
(?) Am/Is/Are + S + V-ing?
VD : Are they doing their homework?
-Câu hỏi (Wh) Wh + am/is/are + S + V-ing
VD : What is she doing?
`C``h``i``a` `đ``ộ``n``g` `t``ừ` `T``o``b``e`
- Am đi với I
- Is đi với he, she, It danh từ số ít
- Are đi với you, we, they danh từ số nhiều
`D``ấ``u` `h``i``ệ``u` `n``h``ậ``n` `b``i``ế``t`
Now: Bây giờ
Right now: ngay bây giờ
At present : Hiện tại
At the moment : ngay lúc này
Look! : Nhìn kìa
Listen!: nghe này
Be quiet!: giữ im lặng
`C``á``c``h` `s``ử` `d``ụ``n``g`
- Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
- Phàn nàn về việc gây bực bội
- Kế hoạch trong tương lai gần
~ Chúc bạn học tốt~Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin