

Chuyển sang thể bị động với 7 thì HTD,HTTD,QKTD,QKD,MODAL VERBS, QKHT,HTHT.
1.My father repains bike .
-
2 She washes the dishes every evening.
-
3. He can do this test.
-
4. She leans the floor every day .
-
5. Minh will water the flowers.
-
6. They ưill do a lot of things.
-
7. We use computer at school.
-
8. The teacher teachers math.
-
9. Nam whites emails every day.
-
-MÌNH CẦN GẤP CHO SÁNG MAI Ạ.MN GIÚP E VỚI.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. Bike is repaired by my father.
S `+` am/is/are `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Hiện tại đơn
`2`. The dishes are washed every evening.
S `+` am/is/are `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Hiện tại đơn
`3`. This test can be done.
S `+` modal verb `+` be `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` modal verb
`4`. The floor is cleaned every day.
S `+` am/is/are `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Hiện tại đơn
`5`. The flowers will be watered by Minh.
S`+` will be `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Tương lai đơn
`6`. A lot of things will be done.
S`+` will be `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Tương lai đơn
`7`. Computer is used at school.
S `+` am/is/are `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Hiện tại đơn
`8`. Math is taught by the teacher.
S `+` am/is/are `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Hiện tại đơn
`9`. Emails are written by Nam every day.
S `+` am/is/are `+` V3`-`ed `+` (by O): BĐ `-` Hiện tại đơn
~~~~~~~~~~~
Sửa lỗi 1 số từ sai chính tả:
1. repains → repairs (sửa chữa)
4. leans → cleans (dọn dẹp)
6. ưill → will
8. teachers → teaches (dạy)
9. whites → writes (viết)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` Bikes are repaired by my father.
`2.` The dishes are washed by her every evening.
`3.` This test can be done by him.
`4.` The floor is cleaned by her every day.
`5.` The flowers will be watered by Minh.
`6.` A lot of things will be done by them.
`7.` Computers are used by us at school.
`8.` Math is taught by the teacher.
`9.` Emails are written by Nam every day.
`----------`
Các thì khi bị động:
`***` Hiện tại đơn (Present Simple)
`-` Chủ động: S `+` V(s/es) `+` O
`-` Bị động: O `+` am `/` is `/` are `+` V3 (`+` by S)
`***` Quá khứ đơn (Past Simple)
`-` Chủ động: S `+` V2 `/` ed `+` O
`-` Bị động: O `+` was `/` were `+` V3 (`+` by S)
`***` Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
`-` Chủ động: S `+` am `/` is `/` are `+` Ving `+` O
`-` Bị động: O `+` am `/` is `/` are `+` being `+` V3 (`+` by S)
`***` Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
`-` Chủ động: S `+` was `/` were `+` Ving `+` O
`-` Bị động: O `+` was `/` were `+` being `+` V3 (`+` by S)
`***` Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
`-` Chủ động: S `+` has `/` have `+` V3 `+` O
`-` Bị động: O `+` has `/` have `+` been `+` V3 (`+` by S)
`***` Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
`-` Chủ động: S `+` had `+` V3 `+` O
`-` Bị động: O `+` had `+` been `+` V3 (`+` by S)
`***` Tương lai đơn (Future Simple)
`-` Chủ động: S `+` will `+` V `+` O
`-` Bị động: O `+` will `+` be `+` V3 (`+` by S)
`***` Tương lai gần (be going to)
`-` Chủ động: S `+` am`/`is `/` are going to `+` V `+` O
`-` Bị động: O `+` am `/` is `/` are going to `+` be `+` V3 (`+` by S)
`***` Động từ khuyết thiếu (modal verb)
`-` Chủ động: S `+` modal `+` V `+` O
`-` Bị động: O `+` modal `+` be `+` V3 (`+` by S)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
235
3506
31
bạn cứ sửa theo mình đi ạ ... cô có hỏi thì bạn đưa cô coi là được nha. Đảm bảo đúng k sai đâu ạ
0
66
0
okii
235
3506
31
146 là sai chính ả (k có nghĩa) còn 8 teacher là giáo viên .. nếu dùng teacher là bị thiếu động từ còn 9 white (a) trắng -> câu đó cũng thiếu động từ ạ
235
3506
31
câu 9 white là adj nó cũng không thêm s được
0
66
0
omg bà chuyênn anh hả:)
235
3506
31
chắc dị :>
0
66
0
mốt tui có hỏi t.a bà nhớ cíu tui nhe:(
235
3506
31
tui onl thấy tui trl cho nè... trên này cũng nhiều bạn chuyên anh á .. đừng lo thiếu người. Chỉ sợ vô học mọi người không onl giúp liền được thôi