

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`star` đáp án:
`1.`is
`2.`seeing
`3.`collecting
`4.`made
`5.`learned
`6.`communicate
`7.`training
`8.`pursue
.
`star` giải thích:
`1.` S + V(s/es)
Chủ ngữ số ít → động từ số ít.
`2.` After + V-ing
Sau giới từ → V-ing.
`3.` in + V-ing
Sau giới từ → V-ing.
`4.` S + V2/ed
Hành động quá khứ → quá khứ đơn.
`5.` S + V2/ed
Hành động quá khứ → quá khứ đơn.
`6.` to + V-inf
Sau "to" → động từ nguyên mẫu.
`7.` about + V-ing
Sau giới từ → V-ing.
`8.` decide to + V-inf
Sau "decide to" → động từ nguyên mẫu.
.
`star` dịch:
Tên tôi là John. Sau khi xem một chương trình tin tức đặc biệt, tôi tham gia thu gom đồ vệ sinh cá nhân cho người vô gia cư và nhận ra rằng những vật dụng nhỏ nhất mà chúng ta thường coi là đương nhiên cũng có thể giúp ích rất nhiều cho các gia đình vô gia cư. Qua việc tổ chức buổi rửa xe của Key Club gây quỹ cho nạn nhân bão, tôi học được rằng giao tiếp hiệu quả rất quan trọng để nâng cao nhận thức và thu hút cộng đồng tham gia. Làm trợ lý huấn luyện viên bóng chày Little League đã dạy tôi rất nhiều về cách huấn luyện các em trai làm việc theo nhóm. Trải nghiệm này cũng khiến tôi quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực thể thao thanh thiếu niên.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. is
One's name `+` be `+` tên : cách trả lời tên
S `+` am/is/are `+`adj/N: thì HTĐ
`2`. seeing
After `+` V`-`ing: sau khi làm gì
`3`. collecting
involved in `+` V`-`ing: tham gia vào ..
`4`. made
S `+` V2`-`ed: thì QKĐ
Hđ xảy ra trong quá khứ đã chấm dứt
`5`. learnt
S `+` V2`-`ed: thì QKĐ
Hđ xảy ra trong quá khứ đã chấm dứt
`6`. communicate
It `+` be `+` adj `+` to V
`7`. training
giới từ `+` V`-`ing / N
`8`. pursue
decide `+` to V: quyết định làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin