

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Ans :
`1`. drew out
\(-\) drew out : rút tiền ngân hàng
`2`. fell through
\(-\) fell through : kế hoạch thất bại.
`3`. fell for
\(-\) fell for : đem lòng si mê.
`4`. drew up
\(-\) drew up : xe dừng lại.
`5`. fall in with
\(-\) fall in with : tán thành thay đổi.
`6`. eat out
\(-\) eat out : đi ăn tiệm.
`7`. fell out
\(-\) fell out : cãi nhau to.
`8`. drop in
\(-\) drop in : ghé chơi bất ngờ.
`9`. was fallen for
\(-\) was fallen for : bị mắc lừa.
`10`. dropped out
\(-\) dropped out : bỏ cuộc giữa chừng.
`11`. drop / off
\(-\) drop / off : chở khách xuống xe.
\(---------------------\)
$\color{#ff69b4}{v}\color{#c77dff}{u}\color{#7b68ee}{\ k}\color{#6495ed}{h}\color{#48cae4}{ a}\color{#80ed99}{\ h}\color{#ffd166}{a}\color{#FFF2A6}{n}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. drew out
- QKĐ : S + V-ed/BQT + O.
- draw out : rút ( tiền )
2. fell through
- QKĐ : S + V-ed/BQT + O.
- fall through : thất bại
3. fell for
- QKĐ : S + V-ed/BQT + O.
- fall for : đem lòng yêu ai
4. drew up
- QKĐ : S + V-ed/BQT + O.
- draw up : đỗ/dừng xe.
5. fall in with
- It takes time ( for sb ) to V : tốn ai bao nhiêu tiền làm gì
- fall in with : tán thành
6. eat out
- let's + V-inf : cùng làm gì
- eat out : ăn ở ngoài
7. fell out
- QKĐ : S + V-ed/BQT + O.
- fall out : cãi nhau
8. drop in
- can + V-inf
- drop in : ghé thăm ( không hẹn trước ).
9. was falled for
- QKĐ bị động : S + was/were + Vp.p + O.
- fall for : bị lừa
10. dropped out
- QKĐ : S + V-ed/BQT + O.
- drop out : rút lui/bỏ cuộc
11. drop ... off
- can + V-inf
- drop sb off : thả ai đó ở đâu
`color{pink}{Sakura}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin