

1. the new prime miniser has pledged _________ reforms of the country's outdated electoral system within a year.
a. partial
b. minor
c. wholesale
d. cosmetic
2. the two warring factions have agreed to a _______ truce that observers fear will not last the week.
a. friendly
b. cordial
c. amicable
d. strained
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`star`đáp án:
1. c. wholesale
2. c. amicable
.
`star` giải thích:
1. Cấu trúc: pledge + to + V - hứa sẽ làm gì
wholesale reforms : cải cách toàn diện, triệt để
2. Cấu trúc: agreed to + a/an + adj + truce - đồng ý với một thỏa thuận ngừng bắn mang tính chất amicable truce : thỏa thuận hòa bình
.
`star` dịch:
1. Thủ tướng mới đã cam kết cải cách toàn diện hệ thống bầu cử lỗi thời của đất nước trong vòng một năm.
2. Hai phe tham chiến đã đồng ý một lệnh ngừng bắn hòa thuận mà các nhà quan sát lo ngại sẽ không kéo dài hết tuần.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. C
`-` wholesale reforms ( collo ) : những cải cách toàn diện, quy mô lớn triệt để
`->` Những đáp án còn lại không phù hợp với ngữ cảnh.
2. D
`-` strained truce : thỏa thuận ngừng bắn căng thẳng, gượng ép.
`-` observers fear will not last the week : các nhà quan sát lo ngại sẽ không kéo dài hết tuần.
`color{pink}{Mako}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin