

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bạn Tham Khảo :
Ans:
`41.` B
`-` than `->` from
`-` different from + N : khác với
`@` Lời giải thích mà giáo viên đưa cho chúng tôi khác với lời giải thích mà bạn đã đưa cho chúng tôi
`42.` C
`-` looked `->` was looking
`-` hành động đang diễn ra tại thời điểm bị dừng
`-` dùng thì QKTD
`@` Khi chúng tôi đến đây, một viên cảnh sát đã chặn chúng tôi lại. Anh ấy nói rằng anh ấy đang tìm một số tài sản bị đánh cắp
`43.` B
`-` looked `->` looking
`-` rút gọn mệnh đề song song cùng chủ ngữ
`-` hai hành động cùng diễn ra : Tom was standing / Tom was looking
`@` Khi tôi đến, Tom đang đứng gần cửa và nhìn đám đông trên đường phố
`44.` D
`-` was `->` is
`-` Trái Đất hình tròn/dẹt là một sự thật hiển nhiên
`->` dùng thì QKĐ
`@` Anh ấy hơi điên một chút. Anh ấy luôn cố chứng minh rằng Trái Đất phẳng
`45.` xem lại
`-` begin `->` began
`-` arrived là qk nên hành động sau đó cũng qk
`-` begin `->` began `->` begun
`-` As soon as + S + V2/ed, S + V2/ed
`@` Ngay khi cô ấy đến trường, bọn trẻ bắt đầu reo hò
`46.` C
`-` to talking `->` to talk
`-` like + to V : thích làm gì
`-` hoặc like V_ing không dùng to
`@` Khi còn là một chàng trai trẻ, ông ấy là một thủy thủ và bây giờ ông ấy thích kể về những ngày tháng đó
`47.` B
`-` didn't eat `->` hasn't eaten
`-` DH : for two days và tình trạng kéo dài đến hiện tại
`->` dùng thì HTHT
`@` Con mèo chắc hẳn bị ốm. Nó đã không ăn thức ăn gì trong hai ngày rồi
`48.` A
`-` broadcasted `->` broadcast
`-` broadcast là V bất quy tắc
`@` Đài phát thanh đã đưa tin về một trận động đất khủng khiếp ở Iran vào tuần trước
`49.` A
`-` While `->` Since
`-` Since + S + V2/ed, S + have/has + V3/ed : kể từ khi...thì
`@` Kể từ khi chồng tôi bắt đầu làm ca đêm, anh ấy ngủ không được ngon giấc
`50.` C
`-` to `->` with
`-` shake hands with + someone : băt tay với ai
`@` Trong suốt cuộc đời mình, tôi chưa bao giờ bắt tay với một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng
________________________________________
`@` QKĐ
`+)` S + V2/ed
`-)` S + did not + Vo
`?)` Did + S + Vo?
`+` hành động đã xảy ra và chấm dứt ở QK , biết rõ thời gian
`+` thói quen , cảm giác , sở thích , nhận thức ở QK
`+` hành động , sự việc đã xảy ra suốt một khoảng thời gian trong QK , nhưng nay đã hoàn toàn chấm dứt
`+`....
`-` DH : yesterday , ago , yesterday morning / afternoon / evening / , last nigth / week / month / year , the other day
`@` thì HTHT
`+)` S + have/ has + V3
`-)` S + have/has + not V3
`?)` Have/Has + S + V3?
`+` Hành động đã xảy ra nhưng không nói rõ thời gian
`+` Hành động đã xảy ra và kết quả còn ở hiện tại
`+` Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại
`+` Trải nghiệm trong cuộc đời
`+` Hành động vừa mới xảy ra
`-` DH : yet , Since + mốc thời gian , for + khoảng thời gian , Already , never , just , ever,...
`@` thì QKTD
`+)` S + was/were + V-ing
`-)` S + wasn’t/ weren’t + V-ing
`?)` Was/ Were + S + V-ing ?
`->` Yes, S + was/ were - No, S + wasn’t/ weren’t
`+` diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
`+` diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ
`+` diễn tả một hoạt động đang diễn ra thì bất chợt có hành động khác xen vào
`+` diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ khiến người khác cảm thấy khó chịu
`-` DH : at, in, yesterday, 2000, at that time, in the past, last (day, night, week, month, year) ,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`41.` B
different than `to` different from
`-` different from + N
`42.` C
looked for `to` was looking for
`-` Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ `to` was/were + V-ing
`43.` B
arrived `to` arriving
`-` Sau mệnh đề chính, dùng V-ing để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời
`44.` D
was `to` is
`-` The earth is flat được xem là một sự thật/nhận định ở hiện tại `to` HTĐ
`45.` ( đề lỗi - sai ở begin )
begin `to` began
`-` As soon as + QKĐ, QKĐ
`46.` D
to talking about `to` to talk about
`-` like + to V / V-ing `to` likes to talk
`47.` B
didn’t eat `to` hasn’t eaten
`-` Có for two days là hành động kéo dài đến hiện tại `to` HTHT
`-` Thì HTHT`:` have/has + V3
`-` Dùng với for + khoảng thời gian khi hành động kéo dài đến hiện tại
`48.` A
broadcasted `to` broadcast
`-` broadcast là động từ bất quy tắc
`49.` A
While `to` Since
`-` Since + QKĐ, HTHT
`-` Since + S + V2/ed, S + have/has + V3
`-` Since + QKĐ, mệnh đề chính thường dùng HTHT
`50.` C
to `to` with
`-` Cụm cố định`:` shake hands with sb
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
13506
2040
11185
nay e về sớm vậy ạ
737
1403
654
tý 4h30 em đi học r ạ
13506
2040
11185
à dạ e đi hc vui vẻ nhá