

Gugsgegegehshehshebrb
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
15. C
`-` Sau adj + N
`-` international ( adj ) : quốc tế
16. D
`-` do gymnastics : tập thể dục dụng cụ
17. A
`-` Sau mạo từ " the + N "
`-` ĐTQH " where " thay thế cho danh từ chỉ địa điểm
`-` laboratory ( n ) : phòng thí nghiệm
18. D
`-` Sau be + adj
`-` healthy ( adj ) : lành mạnh, khỏe
19. B
`-` play + tên môn thể thao
`-` football ( n ) : bóng đá
20. D
`-` wear a uniform : mặc đồng phục
21. A
`-` be ready to V : sẵn sàng làm gì
`-` share + N : chia sẻ thứ gì
22. D
`-` put on ( phr-v ) : mặc
23. B
`-` Sau adj + N
`-` equipment ( n ) : trang thiết bị.
`color{pink}{Mako}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án+Giải thích các bước giải:
`15. C`
`-` Trc N là adj
`-` International (adj): quốc tế
`16. D`
`-` Cụm từ cố định: do gymnastics (tập thể dục dụng cụ/thể dục thẩm mỹ).
`-` Gymnastics (n): môn thể dục
`17. A`
`-` Sau mạo từ là N
`-` Laboratory (n): phòng thí nghiệm
`18. D`
`-` Sau tobe là adj
`-` Healthy (adj): khỏe mạnh
`19. B`
`-` Play (chơi) thường đi với tên các môn thể thao.
`-` Football (n): bóng đá
`20. D`
`-` Unifrom (n): đồng phục
`21. A`
`-` Cấu trúc: share + something + with + someone (chia sẻ cùng với ai đó)
`-` Share (v): chia sẻ
`22. D`
`-` Put on (phr-v) : mặc
`23. C`
`-` Phần liệt kê phía sau "physics, computer science, etc." (Vật lý, Khoa học máy tính,...) là các môn học.
`-` Subject (n): môn học
`\color{#83DFFB}{d}\color{#8DD5F8}{p}\color{#98CBF5}{t}\color{#A3C1F2}{h}\color{#AEB7EF}{a}\color{#B9ADEB}{o}\color{#C4A3E7}{1}\color{#CF99E3}{1}\color{#DA8FDF}{0}\color{#E085DB}{@}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin