

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`5. B`
`-` hành động đều xảy ra trong quá khứ `->` QKĐ
`6. A`
`-` usually `->` HTĐ
`7. B`
`-` last week `->` QKĐ
`Ex` `5` `:`
`1.` plays
`2.` don't like
`3.` sank (đề sai)
`4.` does - spend
`5.` lived
`6.` visited
`7.` tidy
`8.` help
`--------------------`
`@` HTĐ :
`-` Be :
(+) S + am/ is/ are + N/ Adj
(-) S + am/ is/ are + not + N/ Adj
(?) Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
`***` Wh - word + am/ is/ are + S +…?
`*` He/she/it/N số ít : is
`*` You/we/they/N số nhiều : are
`*` I : am
`-` V :
(+) S + V_s/es/inf
(-) S + do/ does + not + V_inf
(?) Do/ Does + S + V_inf +…?
`***` Wh - word + do/ does + S + V_inf +…?
`*` He/she/it/N số ít : does/ doesn't
`*` I/You/we/they/N số nhiều : do/ don't
`--------------------`
`@` QKĐ :
`-` Be :
(+) S + was/ were + O
(-) S + was/ were + not + O
(?) Was/Were + S + N/Adj ?
`-` V :
(+) S + V_ed/2 + O
(-) S + did not + V_inf + O
(?) Did (not) + S + V_inf + O ?
`***` Wh-word + did + S + V_inf ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`5`. B
`6`. A
`-` DHNB : usually `->` HTĐ
`7`. B
`-` DHNB : last week `->` QKĐ
`1`. plays
`-` DHNB : every Sunday `->` HTĐ
`2`. don't like
`3`. sunk
`4`. does - spend
`5`. lived
`-` DHNB : vế trước
`6`. visited
`-` DHNB : last year `->` QKĐ
`7`. tidy
`-` DHNB : everyday `->` HTĐ
`8`. helps
`-` DHNB : often `->` HTĐ
`-----------------------`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại ( I learn English on Monday )
`-` Diễn tả sự thật ( The Earth goes around the Sun )
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình ( The train leaves at 10 p.m tomorrow )
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---`
`-` tobe + adv chỉ tần suất
`-` adv chỉ tần suất + V
`---`
`@` V thường
`-` N(số ít) : he/she/it/... + does/doesn't/V(s/es)
`-` N(số nhiều) : I/we/you/they/... + do/don't/V(bare)
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
`-----------------------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
( We visited Australia last summer )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
( She worked as a teacher for six years before her marriage )
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
( When we were having dinner, the phone rang )
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
( If I were him, I would be so happy )
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
( I wish I were in Vietnam now )
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
( The plane took off two hours ago / My children came home late last night )
`--------`
`-` Danh từ số ít ( I/he/she/it ) + was/wasn't
`-` Danh từ số nhiều ( we/you/they ) + were/weren't
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin