

a) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn x^2- 6x + 2036 là số chính phương.
b) Tìm tất cả các số hữu tỉ n thỏa mãn n^2 + n + 6 là số chính phương.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
a) Tìm tất cả số nguyên x để `x² - 6x + 2036` là số chính phương
Ta có:
`x² - 6x + 2036`
`= (x - 3)² + 2027.`
Đặt:
`(x - 3)² + 2027 = y²` (Với y là số nguyên)
`=> y² - (x - 3)² = 2027`
`[y - (x - 3)][y + (x - 3)] = 2027.`
Ta có 2027 là số nguyên tố
Trường hợp 1:
$\left \{ {{y - (x - 3) = 1} \atop {y + (x - 3) = 2027}} \right.$
Cộng 2 vế của hai đẳng thức:
`2y = 2028 ⇒ y = 1014`
`x - 3 = 1013 ⇒ x = 1016`
Trường hợp 2:
$\left \{ {{y - (x - 3) = -1} \atop {y + (x - 3) = -2027}} \right.$
Cộng 2 vế của hai đẳng thức:
`2y = -2028 ⇒ y = -1014`
`x - 3 = -1013 ⇒ x = -1010`
Vậy `x = -1010` hoặc `x = 1016`
b) Tìm tất cả số hữu tỉ n để n² + n + 6 là số chính phương
Đặt:
`n² + n + 6 = m²`
Mà m là số hữu tỉ
Nên `4n² + 4n + 24 = 4m²`
`(2n + 1)² + 23 = (2m)²`
`=>(2m - 2n - 1)(2m + 2n + 1) = 23`
Vì n, m là số hữu tỉ nên ta đặt `2m - 2n - 1 = t` ( Với t là một số hữu tỉ khác 0 )
Khi đó `2m + 2n + 1 = 23/t`
Lấy phương trình thứ hai trừ phương trình thứ nhất:
`4n + 2 = 23/t - t`
Do đó `n = (23/t - t - 2)/4`
`n = (23 - t² - 2t)/(4t)` (Với t là số hữu tỉ khác 0)
Vậy tất cả các số hữu tỉ n cần tìm là:
`n = (23 - t² - 2t)/(4t)` với t ∈ Q và t ≠ 0.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin