

Giải giúp ạ, giải thích+dịch
Hứa vote * và hn
N/le: nói chuyện
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
Question `19: -> A.` around which
`+` Chim sống xung quanh hồ `->` around `+` which chỉ vật.
`-` Dịch: Hồ có nhiều loài chim quý hiếm sống xung quanh được nhà nước bảo vệ.
Question `20: -> B.` in which
`+` Làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm `->` in `+` which chỉ vật.
`-` Dịch: Phòng thí nghiệm nơi mà học sinh tiến hành thí nghiệm có trang thiết bị hiện đại.
Question `21: -> B.` from whom
`+` Nhận email từ người đó `->` from `+` whom chỉ người.
`-` Dịch: Người tôi nhận email từ ông ấy là giáo viên dạy tiếng anh mới của chúng tôi.
Question `22: -> A.` on which
`+` Đỉnh trên ngọn núi `->` on `+` which chỉ vật.
`-` Dịch: Ngọn núi mà những người leo núi lên đến đỉnh thì bị phủ đầy tuyết.
Question `23: -> B.` in which
`+` Cấu trúc cố định: interested + in `->` in `+` which chỉ vật.
`-` Dịch: Chương trình hàng nghìn thanh thiếu niên quan tâm dạy về những kỹ năng sống hữu ích.
Question `24: -> B.` with whom
`+` Trò chuyện với ai đó, chat `+` with `->` with `+` whom chỉ người.
`-` Dịch: Người hàng xóm mà bố mẹ tôi hay trò chuyện rất thân thiện.
Question `25: -> A.` from which
`+` Khói bay ra từ nhà máy `->` from `+` which chỉ vật.
`-` Dịch: Nhà máy khói được thải ra đã được lắp đặt thiết bị kiểm soát ô nhiễm mới.
`Chúc bạn học tốt !`
`color{pink}{#duong58896}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Câu `19` : `A`
`-` Công thức : `N` ( vật ) `+` giới từ `+` which `+` `S` `+` `V`
`-` Dịch câu : Hồ có nhiều loài chim quý hiếm sống xung quanh được nhà nước bảo vệ
`-` Giải thích :
`-` `N` : the lake ( hồ nước )
`-` Giới từ : around ( xung quanh )
Câu `20` : `B`
`-` Công thức : `N` ( vật ) `+` giới từ `+` which `+` `S` `+` `V`
`-` Dịch câu : Phòng thí nghiệm nơi mà học sinh tiến hành thí nghiệm có trang thiết bị hiện đại
`-` Giải thích :
`-` `N` : the laboratory ( Phòng thí nghiệm )
`-` Giới từ : in
Câu `21` : `B`
`-` Công thức : `N` ( người ) `+` giới từ `+` whom `+S+V`
`-` Dịch câu : người tôi nhận email từ ông ấy là giáo viên dạy tiếng anh mới của chúng tôi
`-` Giải thích :
`-` `N` : the man ( người đàn ông )
`-` Giới từ : from
Câu `22` : `A`
`-` Công thức : `N` ( vật ) `+` giới từ `+` which `+` `S` `+` `V`
`-` Dịch câu : ngọn núi mà những người leo núi lên đến đỉnh thì bị phủ đầy tuyết
`-` Giải thích :
`-` `N` : the mountain ( ngọn núi )
`-` Giới từ : on
Câu `23` : `B`
`-` Công thức : `N` ( vật ) `+` giới từ `+` which `+` `S` `+` `V`
`-` Dịch câu : chương trình hàng nghìn thanh thiếu niên quan tâm dạy về những kỹ năng sống hữu ích
`-` Giải thích :
`-` `N` : the programme ( chương trình )
`-` Giới từ : in
Câu `24` : `B`
`-` Công thức : `N` ( người ) `+` giới từ `+` whom `+S+V`
`-` Dịch câu : người hàng xóm mà bố mẹ tôi hay trò chuyện rất thân thiện
`-` Giải thích :
`-` `N` : the neighbour ( hàng xóm )
`-` Giới từ : with
Câu `25` : `A`
`-` Công thức : `N` ( vật ) `+` giới từ `+` which `+` `S` `+` `V`
`-` Dịch câu : nhà máy khói được thải ra đã được lắp đặt thiết bị kiểm soát ô nhiễm mới
`-` Giải thích :
`-` `N` : the factory ( nhà máy )
`-` Giới từ : from
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
283
9709
711
#cho câu mỗi ngày