

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
1. A (were)
2. A (If) hoặc D (won't) → sửa 1 trong 2 thôi
3. B (had known)
4. A (were)
5. B (find out)
find out (phr.v) tìm ra, phát hiện
6. D (would have stopped)
7. B (would you do)
8. B (wasn't)
9. A (I had known)
10. B (would go)
11. D (been)
12. B (if)
13. C (will go)
14. A (study)
15. D (go)
16. C (for the)
apply for: nộp đơn
17. D (would occur)
18. A (had studied)
19. B (is)
20. B (see)
---------------------------------------------
If 1:
If + S + am/is/are +adj/N/O , S + will/can/shall ...+ V1
If + S + V1/s/es , S + will/can/shall ...+ V1
→ Câu điều kiện có thật ở hiện tại / điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai
If 2:
If + S + were + adj/N/O , S + would / could + V1
If + S + V2/ed , S + would / could + V1
→ Câu điều kiện không có thật ở hiện tại
If 3:
If + S + had + V3/ed , S + would / could + have + V3/ed
→ Câu điều kiện không có thật trong quá khứ
---------------------------------------------
- If 1: Should + S+ V1, S + will/can/shall ... + V1
- If 2: Were + S + (to V1), S + would/could +V1
- If 3: Had + S + V3/ed, S + would/ could + have + V3/ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1. A ->` were
`2. D ->` won't
`3. B ->` had known
`4. A ->` were
`5. B ->` find out
`-` find out (phv) : tìm ra, phát hiện
`6. D ->` would have stopped
`7. B ->` would you do
`8. B ->` wasn't
`9. A ->` I had known
`10. B ->` would go
`11. D ->` been
`12. B ->` if
`13. C ->` will go
`14. A ->` study
`15. D ->` go
`16. C ->` for the
`-` apply for : nộp đơn
`17. D ->` would occur
`18. A ->` had studied
`19. B ->` is
`20. B ->` see
`-----------------------`
`@` If type 1 : If + S + V_s/es/inf, S + will/can + V_inf
`->` diễn tả sự việc có thể xảy ra, dự đoán
`-` Đảo ngữ : Should + S + V, S + will/can/may + V_inf
`-` Unless + S + V_s/es/inf , S + will + V
`@` If type 2 : If + S + V_ed/2, S + would/could + V_inf
`->` diễn tả tình huống ko có thật ở hiện tại
`-` Đảo ngữ : Were + S + to V, S + would/could/might + V_inf
`@` If type 3 : If + S + had + V_ed/3, S + would/could + have + V_ed/3
`->` diễn tả tình huống đã ko xảy ra trong quá khứ
`-` Đảo ngữ : Had + S + V_ed/3, S + would have + V_ed/3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
3318
36758
1809
em xin phép ạ