

sắp xếp từ thành câu
Câu 1
always / breakfast / before / I / school / have
Câu 2
usually / your / does / homework / when / sister / do / ?
Câu 3
because / likes / Math / he / it / interesting / is
Câu 4
the / is / supermarket / next / to / bakery / the
Câu 5
often / on / they / go / weekends / camping
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
Câu `1`.
Đáp án: I always have breakfast before school
Nghĩa: Tôi luôn ăn sáng trước khi đến trường
Cấu trúc: S + Trạng từ tần suất + V + O
Câu `2`.
Đáp án: When does your sister usually do her homework?
Nghĩa: Em gái của bạn thường làm bài tập về nhà khi nào?
Cấu trúc: Wh + do/does + S + trạng từ tần suất + V + O
Câu `3`.
Đáp án: He likes Math because it is interesting
Nghĩa: Anh ấy thích môn toán vì nó thú vị
Cấu trúc: Mệnh đề 1 + because + mệnh đề 2
Câu `4`.
Đáp án: The supermarket is next to the library
Nghĩa: Siêu thị bên cạnh tiệm bánh mì
Cấu trúc: S + tobe + giới từ chỉ nơi chốn + S
Câu `5`.
Đáp án: They ofen go camping on weekends
Nghĩa: Họ thường đi cắm trại vào cuối tuần
Cấu trúc: S + trạng từ tần suất + V + thời gian
$\Large\color{#007FFF}{\mathfrak{linhlanlinhlung}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. I always have breakfast before school.
DHNB: always (HTĐ)
ADV chỉ tần suất + V
S + V1/s/es: thì HTĐ
have breakfast: ăn sáng
2. When does your sister usually do homework?
When: khi nào (hỏi thời gian)
DHNB: usually (HTĐ)
Wh + do/does + S+ V1? thì HTĐ
ADV chỉ tần suất + V
3. He likes Math because it is interesting.
S + V1/s/es: thì HTĐ
S + am/is/are + adj: thì HTĐ
like + N: thích
Clause + because + clause: bởi vì
4. The supermarket is next to the bakery.
S + am/is/are+ adj/N/O: thì HTĐ
next to : bên cạnh
5. They often go camping on weekends.
DHNB: often (HTĐ)
ADV chỉ tần suất + V
S + V1/s/es: thì HTĐ
go camping: đi cắm trại
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin