

cho 3 vd về there is
CHo 3 vd về there are
CHo 3 vd về have
CHo 3 vd về has
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` color{#e6f0ff}{@}color{#c7ddff}{Sp}color{#99c2ff}{i}color{#66a3ff}{di}color{#3385ff}{e}color{#0066ff}{rC}color{#0044cc}{o}color{#002d80}{ol}color{#001b4d}{er}color{#000a1a}{@} `
` *** ` " There is " :
` @ ` There is a cat in the bedroom .
` @ ` There is an apple on the table .
` @ ` There is a book on your desk .
` *** ` " There are " :
` @ ` There are some milk on the table .
` @ ` There are three dogs outside .
` @ ` There are many students in my school .
` *** ` " Have " :
` @ ` I have a computer .
` @ ` We have lots of homework .
` @ ` They have a new car .
` *** ` " Has " :
` @ ` He has three cats .
` @ ` She has a new dress .
` @ ` The dog has a long tail .
` ----- `
` *** ` " There is " dùng cho danh từ số ít và danh từ không đếm được .
` *** ` " There are " dùng cho danh từ số nhiều đếm được .
` *** ` " Have " dùng cho các chủ ngữ I / We / You / They / Danh từ số nhiều .
` *** ` " Has " dùng cho các chủ ngữ He / She / It / Danh từ số ít .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`3` ví dụ về there is :
`-` There is a book on the table: Có `1` cuốn sách trên bàn
`-` There is a pen in the pencil case : Có `1` chiếc bút trong hộp bút chì
`-` There is a laptop in the bag : Có `1` chiếc laptop trong cặp
`3` ví dụ về there are :
`-` There are three cars in the showroom : Có `3` chiếc xe trong khu trưng bày
`-` There are two smartphones on the table : Có `2` chiếc điện thoại trên bàn
`-` There are twelve pencils in the box : Có `12` chiếc bút chì trong hộp
`3` ví dụ về have :
`-` I have a book : Tôi có `1` cuốn sách
`-` We have three tickets : Chúng tôi có `3` chiếc vé
`-` They have three notebooks : Họ có `3` cuốn vở
`3` ví dụ về has :
`-` She has a cat : Cô ấy có `1` con mèo
`-` He has three tablets : Anh ấy có `3` chiếc máy tính bảng
`-` This dog has a orange ball : Con chó này có `1` quả bóng cam
Ghi nhớ :
`***` HTĐ :
`-` There is + N(ít, không đếm được) + vị trí
`-` There are + N(đếm được số nhiều) + vị trí
`-` I/You/We/They + have/V
`-` He/She/It+ has/V(s-es)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin