

1.9 xác định hệ số và bậc của từng hạng tử trong đa thức sau:
a) $x^{2}$ y - 3xy + $5x^{2}$ $y^{2}$ + 0,5x - 4
b) x$\sqrt{2}$ - $2xy^{3}$ + $y^{3}$ - $7x^{3}$ y
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`bb1.9`
`a)`
`@` Hạng tử: `x^2y`
`+` Hệ số: `1`
`+` Bậc: `3`
`@` Hạng tử: `-3xy`
`+` Hệ số: `-3`
`+` Bậc: `2`
`@` Hạng tử: `5x^2y^2`
`+` Hệ số: `5`
`+` Bậc: `4`
`@` Hạng tử: `0,5x`
`+` Hệ số: `0,5`
`+` Bậc: `1`
`@` Hạng tử: `-4`
`+` Hệ số: `-4`
`+` Bậc `0`
`b)`
`@` Hạng tử: `x sqrt2`
`+` Hệ số: `sqrt2`
`+` Bậc: `1`
`@` Hạng tử: `-2xy^3`
`+` Hệ số: `-2`
`+` Bậc: `4`
`@` Hạng tử: `y^3`
`+` Hệ số: `1`
`+` Bậc: `3`
`@` Hạng tử: `-7x^3y`
`+` Hệ số: `-7`
`+` Bậc: `4`
_--------------------------------_
`***` Hệ số: Là phần số đứng trước các biến trong một hạng tử
`->` Lưu ý: Nếu hạng tử mang dấu trừ, hệ số sẽ là số âm.
`***` Bậc: Là tổng số mũ của tất cả các biến có mặt trong hạng tử đó.
$\color{#FF2E8A}{♡^♡}
\color{#FF3B94}{𝕻}
\color{#FF4FA3}{𝖍}
\color{#FF61AE}{𝖚}
\color{#FF73B6}{𝖔}
\color{#FF85BF}{𝖓}
\color{#FF97C8}{𝖌}
\color{#FFA9D1}{𝖌} \
\color{#FFB9D9}{𝕷}
\color{#FFC9E1}{𝖎}
\color{#FFD6E8}{𝖓}
\color{#FFE3EF}{𝖍}
\color{#FFF0F6}{𝖍}
\color{#FF2E8A}{♡^♡}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`\color{#FFFFFF}{C}\color{#F5F3FF}{r}\color{#DDD6FE}{y}\color{#C4B5FD}{4}\color{#A78BFA}{u}`
`1.9`
`a)`
`x^2y − 3xy + 5x^2y^2 + 0,5x − 4`
`-` Hạng tử: `x^2y`
`+` Hệ số: `1`
`+` Bậc: `2 + 1 = 3`
`-` Hạng tử: `-3xy`
`+` Hệ số: `-3`
`+`Bậc: `1 + 1 = 2`
`-` Hạng tử: `5x^2y^2`
`+` Hệ số: `5`
`+` Bậc: `2 + 2 = 4`
`-` Hạng tử: 0,5x
`+` Hệ số: `0,5`
`+` Bậc: `1`
`-` Hạng tử: `-4`
`+` Hệ số: `-4`
`+` Bậc: `0`
`b)`
`x sqrt(2) − 2xy^3 + y^3 − 7x^3y`
`-` Hạng tử: `sqrt(2)`
`+` Hệ số: `sqrt(2)`
`+` Bậc: `1`
`-` Hạng tử: `-2xy^3`
`+` Hệ số: `-2`
`+` Bậc: `1 + 3 = 4`
`-` Hạng tử: `y^3`
`+` Hệ số: `1`
`+` Bậc: `3`
`-` Hạng tử: `-7x^3y`
`+` Hệ số: `-7`
`+` Bậc: `3 + 1 = 4`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin