

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`41.c.` exciting → excited
`-` Excited: cảm thấy hào hứng
`-` Exciting: gây hào hứng
`42.d.` interesting → interested
`-` Interested in: hứng thú với
`-` Interesting: thú vị
`43.c.` borrow → lend
`-` Borrow: mượn
`-` Lend: cho mượn
`-` Will you...→ dùng lend
`44.c.` prepare → prepared
`-` Cấu trúc: be prepared for: chuẩn bị sẵn sàng cho
`45. b.` engaging → engaged
`-` Be engaged to sb: đính hôn với ai
`-` Engaging: hấp dẫn, lôi cuốn
`46.b.` blowing → blown
`-` Bị động rút gọn: a tree blown down: cái cây bị thổi đổ
`47.b.` make → made
`-` Mệnh đề bị động rút gọn: suggestions made at the meeting
`48.c.` pleasing → pleased
`-` Be pleased with: hài lòng với
`-` Pleasing: làm người khác hài lòng
`49.d.` boring → bored
`-` Bored: cảm thấy chán
`-` Boring: gây chán
`50.c.` many → much
`-` Equipment là danh từ không đếm được → dùng much
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`41. C ->` excited
`@` Exciting : chỉ v, bản chất, tính chất, mang nghĩa chủ động.
`@` Excited : có thể chỉ người, cảm thấy như thế nào về một cái gì đó, mang nghĩa bị động.
`42. D ->` interested
`-` interested (adj) : hứng thú
`-` interesting (adj) : thú vị
`43. C ->` May/Can
`@` khi xin phép hoặc yêu cầu mượn cái gì thì dùng May/Can I borrow...?
`44. B ->` prepared
`-` be + adj
`45. A ->` has been engaged
`-` be engaged to : đính hôn với
`46. B ->` blown
`@` Bị động QKĐ : S + was/were + V_ed/3 (+ by O)
`47. B ->` made
`-` QKĐ : S + V_ed/2
`48. C ->` pleased
`-` pleased with : hài lòng
`-` pleasing : làm hài lòng
`49. D ->` bored
`-` bored (adj) : cảm thấy chán
`->` bản chất, tính chất, mang nghĩa chủ động
`-` boring (adj) : gây chán
`->` có thể chỉ người, cảm thấy như thế nào về một cái gì đó
`50. C ->` much
`-` equipment : N không đếm được
`->` dùng much
`-` much + N không đếm được
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin