

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
5. D
6. B
7. C
8. D
9. A
10. B
11. A
12. A
13. D
14. B
15. C
16. B
17. C
18. B
19. D
20. D
----------------------------------------------
Câu tường thuật - dạng câu kể
S + said to / told + O + (that) + S + V (lùi thì)
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Yes/No-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +if/whether + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Wh-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +WH + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng câu yêu cầu, mệnh lệnh
S + told / asked + O + to V / not to V
S + say(s) / tell(s) + that + S+ V (k lùi thì)
----------------------------------------------
Hiện tại đơn → Quá khứ đơn
will → would
Hiện tại hoàn thành → Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thành
can→ could
Hiện tại tiếp diễn → Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn → Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tương lai gần → was/were + going to + V1
must → had to
If 1 → If 2
If 2,3 → không lùi
should → should
----------------------------------------------
tonight → that night
today → that day
here → there
now → then
last ... → the ... before / the previous ...
yesterday →the day before / the previous day
tomorrow → the next day / the following day
next ...→ the next ..../ the following ....
this → that
ago → before
these → those
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
5, B - ct: What+S+V
6, - ct: Câu trần thuật: S+ said (that)+ S +V( lùi thì)
7, C -
8, C - ct: IF+S+V
9,A - ct: Where+S+V
10,B - ct: whether+S+ V
11, A
12, D
13, D
14, B
14,A
16,C
17, C
18, B
19, D
20, D
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin