

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. B
` ->` see
- would rather do st than do st: thích làm gì hơn làm gì
2. B
` ->` lose
` -` Mỗi mùa đông -> HTĐ (+): S + V-es/s
3. B
` ->` working
` -` stop doing st: dừng việc đang làm
` -` stop to do st: dừng để làm việc gì khác
4. C
` ->` going
- nervous about doing st: sợ khi làm gì
5. B
` ->` rises
- every morning -> HTĐ (+): S + V-es/s
6. D
` ->` to model
- teach sb to do st: dạy ai làm gì
7. B
` ->` building
- finish doing st: hoàn thành làm gì
8. D
` ->` swimming
- so sánh 2 danh từ -> chuyển "swim alone" thành "swimming alone"
9. B
` ->` appear
- Ở hiện tại -> HTĐ (+): S + V-es/s
10. C
` ->` will
- "next semester" là tương lai -> không chia quá khứ
- TLĐ (+): S + will + V-inf
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.B => would rather see (sau would rather dùng V-inf)
2.B => lose (general truth thì sd thì pre.s)
3.A => let's stop working for a while (stop+V-ing : dừng làm việc gì đó)
4. B => going (be nervous about + V-ing / noun)
5. C =>rises / gets up (hành động tx thì sd pre.s)
6. A => should teach (vì câu hỏi đuôi là "should not they" nên phải dùng should teach)
7. B =>finished building (sau finish dùng V-ing)
8. D => Swimming ... is more enjoyable than swimming alone (so sánh phải cùng dạng: Swimming ... is more enjoyable than swimming alone)
9. B => appear (sự tht nên phải dùng htđ)
10. D =>who will teach us next semester (hđ tlai nên sd f.s)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
1
250
1
;)))))
2086
18657
1513
b này cười cgi đấy;)?
1
250
1
tui bj khfm ớ b :))
2086
18657
1513
-))))))
1
250
1
hihi