

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Giaỉ thích:
`11`. `text{A}`
come back to + place: quay trở về
`12`. `text{B}`
pass on: truyền lại (kiến thức, truyền thống) (thường dc dùng về recipe)
`13`. `text{B}`
look up (v): tra cứu
look after (v): chăm sóc
`14`. `text{A}`
take care of = look after: chăm sóc
`15`. `text{D}`
cut down on: cắt giảm
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
S + have/has + V3/ed + O
S + have/has not + V3/ed + O
Have/Has + S + V3/ed + O?
`16`. `text{D}`
take care of: chăm sóc
Cấu trúc thì quá khứ đơn:
S + V2/ed + O
S + did not + V + O
Did + S + V + O?
`17`. `text{C}`
remind sb + of sth: nhớ về
Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng V:
S + V/Vs/Ves + O
S + don't/doesn't + V + O
Do/Does + S + V + O?
`18`. `text{D}`
get on with + someone: có mối quan hệ tốt với ai
`19`. `text{A}`
cut down on: cắt giảm
`20`. `text{C}`
pass down: truyền lại
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
S + have/has + V3/ed + O
`21`. `text{A}`
shorten: rút ngắn
increase: tăng
lengthen: kéo dài
extend: mở rộng
`22`. `text{B}`
fragance: hương thơm
`23`. `text{C}`
sort into: phân loại
`24`. `text{B}`
firefighter: lính cứu hỏa
`25`. `text{A}`
delivery person (n): người giao hàng
The + adj + N
`26`. `text{C}`
garbage collectorL người thu gom rác
Cấu trúc thì hiện tại đơn dạng V:
S + V/Vs/Ves + O
S + don't/doesn't + V + O
Do/Does + S + V + O?
`27`. `text{D}`
run out of + sth: cạn kiệt, hết
`28`. `text{B}`
look for: tìm
look around: nhìn quanh
look down: nhìn xuống
look after: chăm sóc
`29`. `text{B}`
Let's + V + O
`30`. `text{C}`
to + V
walk around: đi dạo
`\color{#f4a261}{P}\color{#f3a06b}{e}\color{#f29d75}{r}\color{#f19a80}{l}\color{#ef978a}{i}\color{#ee9495}{c}\color{#ec919f}{a} \quad \color{#ea8faa}{E}\color{#e88cb4}{n}\color{#e689bf}{d}\color{#e386c9}{f}\color{#e083d3}{i}\color{#dd81dd}{e}\color{#da7ee7}{l}\color{#d77cf0}{d}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
11. A
- come back to sw (phr): về lại
- hold on (phr): đợi (một chút)
- give up (phr): bỏ cuộc
- go away (phr): rời đi
12. A
- hand down (phr): truyền lại
- pass on (phr): vượt qua
- give out (phr): phân phát, hỏng
- break down (phr): hỏng, suy sụp
13. B
- look up (phr): tìm kiếm (thông tin)
- look around (phr): nhìn quanh
- look after (phr): chăm sóc
14. A
- take care of (phr): chăm sóc
- take advantage of (phr): nhận được lợi ích
- take over (phr): tiếp quản
- take out of (phr): lấy
15. D
- cut down on (phr): giảm thiểu
16. D
17. C
- remind sb of st: làm ai nhớ đến cái gì
18. D
- get on with sb: có mối quan hệ tốt
19. A
20. C
- pass down (phr): truyền lại
21. A
- shorten (v): rút ngắn
- Hội đồng thành phố quyết định rút ngắn thời gian chờ đợi của các phương tiện giao thông công cộng nhờ thêm các xe buýt vào giờ cao điểm.
22. B
- fragrance (n): hương thơm
- craftvillage (n): làng nghề thủ công
- function (n): chức năng
- suburb (n): ngoại thành
23. C
- sort into (phr): phân loại
24. B
- firefighter (n): lính cứu hỏa
- DHNB: a fire
25. A
- delivery person (n): người giao hàng
- DHNB: brings our groceries
26. C
- garbage collector (n): người thu gom rác
- DHNB: pick up trash
27. D
- run out of st (phr): cạn kiệt
28. B
- look for (phr): tìm kiếm (người, vật)
29. C
- get on + phương tiện giao thông
30. C
- walk around (phr): đi dạo
- dựa theo ngữ cảnh
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin