

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
𝘾𝙤𝙣𝙮𝙩𝙝𝙞𝙙𝙤𝙞𝙩𝙚𝙣
1.fragrance
Gthích: "comfortable" + Dt
Dịch: 1 bó hoa hồng nở rộ làm căn phòng tràn ngập 1 hương thơm ngọt ngào dễ chịu
2. preserve
Gthích: "to" + Đt nguyên thể
Dịch: Ngôi làng đã tổ chức 1 lễ hội hàng năm để bảo tồn truyền thống âm nhạc và các điệu múa dân gian
3.speciality food
Gthích: "famous for its..." + Dt. Vì đằng sau liệt kê phô mai và gia vị nên từ cần điền là là "speciality food"
Dịch: Vùng này nổi tiếng với các món ăn đặc sản của nó,chẳng hạn như phô mai địa phương và các loại gia vị độc đáo.
4. suburb
Gthích: Cụm từ" just outside the busy city" chỉ vị trí "suburb"
Dịch: Tôi sống ở 1 vùng ngoại ô yên tĩnh và thanh bình,ngay bên ngoài thành phố sầm uất
5. tourist attraction
Gthích: Cụm từ " popular tourist attraction" nghĩa là địa điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng
Dịch: Ngôi làng lịch sử này là 1 địa điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng ở HN nhờ vào di sản VH phong phú của nó
6.community
Gthích:Cụm từ" neighbours in the community" nghĩa là hàng xóm trg cộng đồng,phù hợp để chỉ 1 nhóm người sống gần và giúp đỡ lẫn nhau.
Dịch: Trong những thời điểm khó khăn,những người hàng xóm trg cộng đồng cùng nhau hỗ trợ những người gặp khó khăn
7. handicrafts
Gthích: " Handicrafts shop" nghĩa là cửa hàng bán đồ thủ công mĩ nghệ
Dịch: Cửa hàng đồ thủ công mỹ nghệ mang đến cho du khách những món quà lưu niệm đẹp mắt như đồ trang sức và các bức tượng điêu khắc do các nghệ nhân địa phương tạo ra.
8.shorten
Gthích: " find a way to" + Đt nguyên thể
Dịch: Nếu bạn muốn tiết kiệm thời gian,hãy cố gắng tìm cách rút ngắn quy trình
9.pottery
Gthích: Cụm từ" pottery wheel" nghĩa là bàn xoay dùng để làm gốm
Dịch: Cô ấy cẩn thận nặn đất sét trên bàn xoay lm gốm để tạo ra 1 chiếc bình đẹp
10.heritage
Gthích:Cụm từ " heritagetechniques" phù hợp vs ngữ cảnh" passed down through generations"
Dịch: Gđ luôn SD các kĩ thuật di sản đc truyền lại qua nhiều thế hệ để tạo ra những bức tranh độc đáo
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. fragrance : hương thơm ( cần 1 danh từ chỉ mùi hương )
2 preserve :
preserve the tradition : bảo tồn truyền thống
3 speciality food : các loại thực phẩm đặc sản
4
suburb : vùng ngoại ô
5
tourist attraction : điểm thu hút khách du lịch
6
community :
neighbours in the community : hàng xóm láng giềng trong 1 cụm thành phố
7
handicrafts
handicrafts shop : cửa hàng đồ lưu niệm
8
shorten
shorten the process : rút ngắn quy trình
9
pottery
pottery wheel : bàn xoay
10
original
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin