

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
21. If you practice speaking English every day, your English will improve.
22. If you don't eat less fast food, you will gain weight.
23. If she exercised, she would be healthy.
24. If I were you, I could make that decision.
25. If he were taller, he could play basketball well.
-----------------------------------------------------------------
If 1:
If + S + am/is/are +adj/N/O , S + will/can/shall ...+ V1
If + S + V1/s/es , S + will/can/shall ...+ V1
→ Câu điều kiện có thật ở hiện tại / điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai
If 2:
If + S + were + adj/N/O , S + would / could + V1
If + S + V2/ed , S + would / could + V1
→ Câu điều kiện không có thật ở hiện tại
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án:+Giải thích các bước giải:
21. Practice speaking English every day and your English will improve.
→If you practie speaking English every day , your English will improve .
"Practice...." là câu mệnh lệnh
Đổi sang câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es)
S + will + V
22. Eat less fast food or you will gain weight.
→ If you don't eat less fast food, you will gain weight
"A or B" = Nếu ko A thì B
Thêm don't để diễn tả phủ định
23. She doesn't exercise , so she isn't healthy.
→ If she exercise , she would be healthy.
Thực tế : Cô ấy không tập thể dục nên không khỏe mạnh
Giả sử trái với hiện tại
If + S + V2
S + would+ V
24. I am not you, so I can't make that decision
→ If I were you , I could make that decision
Đây là câu điều kiện loại 2
Với động từ to be , dùng were cho mọi chủ ngữ trong câu giả định
"can't" → " could"
25. He isn't taller , so he can't play basketball well.
→ If he were taller , he could play basketball well.
Giả sử trái với hiện tại .
Cấu trúc :
If + S + were + tính từ
S+ could + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin