

the local goverment _____ a new community center in our neighborhood to provide activities for the elderly.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` Question: The local goverment _____ a new community center in our neighborhood to provide activities for the elderly.
`A.` build
`B.` builds
`C.` building
`D.` has built
`->` Đáp án đúng nhất là `bbD.` has
`star` Giải thích:
`-` Translate:
`+` Chính quyền địa phương đã xây dựng một trung tâm sinh hoạt cộng đồng mới trong khu phố của chúng tôi để tổ chức/cung cấp các hoạt động cho người cao tuổi.
`-` Chủ ngữ The local government là số ít nên dùng has
`-` Câu nói về một công trình đã được xây xong.
`-` Kết quả của hành động vẫn còn ở hiện tại (trung tâm hiện đang tồn tại và phục vụ người cao tuổi).
`=>` Chúng ta dùng thì Hiện tại hoàn thành (has built).
`@` Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect):
`(+)` S `+` have/has `+` V3 `+` ...
`(-)` S `+` have/has `+` not `+` V3 `+` ....
`(?)` Have/has `+` S `+` V3 `+` ....?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
2010.
Bạn Tham Khảo :
Ans : D
`-` has built
`-` S + has/have + V3/ed + O : HTHT
`-` build `->` built `->` built
`-` to provide activities for the elderly : để cung cấp các hoạt động cho người cao tuổi
`-` to Vo : mục đích
`@` Chính quyền địa phương đã xây dựng một trung tâm cộng đồng mới trong khu phố của chúng tôi để cung cấp các hoạt động cho người cao tuổi
_____________________________
`@` thì HTHT
`+)` S + have/ has + V3
`-)` S + have/has + not V3
`?)` Have/Has + S + V3?
`+` Hành động đã xảy ra nhưng không nói rõ thời gian
`+` Hành động đã xảy ra và kết quả còn ở hiện tại
`+` Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục đến hiện tại
`+` Trải nghiệm trong cuộc đời
`+` Hành động vừa mới xảy ra
`-` DH : yet , Since + mốc thời gian , for + khoảng thời gian , Already , never , just , ever,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin