

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Distance (Khoảng cách)
- Công thức :
$It + is + (about) + distance + from + Place\ A + to + Place\ B$
Ex: It is about 1 kilometer from my house to the supermarket
2. Time spent (Thời gian thực hiện)
- Công thức :
$It + takes/took + O + time + to + V-inf$
Ex: It takes me 20 minutes to ride my bike to school
3. Weather and Time (Thời tiết và Thời gian)
- Công thức (weather):
$It + is + adjective\ (sunny/rainy/hot...)$
Ex: It is very sunny today
+ (time):
$It + is + time/day/date$
Ex: It is 8 o'clock now
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
"It" là đại từ nhân xưng chỉ vật, động vật hoặc ý niệm. Nó thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ giả. Từ này cũng dùng để chỉ thời gian, thời tiết và khoảng cách,...
*Công thức 1: It + is + Adj + (for someone) + to do something
-> Chỉ một việc gì đó như thế nào với ai.
*Công thức 2: It + is + Adj + that + clause
-> Chỉ một thứ, việc gì đó ( phụ thuộc vào CLAUSE ) như thế nào.
*Công thức 3: It is + time
-> Chỉ thời gian ( phần lớn dùng để nói về thì giờ )
*Công thức 4: It is + weather
-> Chỉ thời tiết
*Công thức 5: It is about + < khoảng cách > + from + somewhere + to + somewhere
= It is about + < khoảng cách > + between + somewher + to somewhere
- Phía trên là 1 số công thức cơ bản mà mình bất giác nhớ ra, nếu có thiếu sót gì mong các bạn bỏ qua và không tố cáo ạ, Thanks!! -
#hđ247
@isenkai
*Chúc bạn hok tốt !!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin