

Now complete these sentences , which include words from the table above , using the correct preposition . Use a dictionary if necessary.
7. I feel very affectionate _____ him but I'm not in love with him.
8 . Sophie and Dan are passionate _______ each other as they were ten years ago.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#ffc0cb}{2}color{#fac6ce}{0}color{#8f6aae}{1}color{#a86aa4 }{5}`
7. towards / to
- be affectionate to/towards someone
- feel affectionate to/towards someone
`->` có tình cảm, trìu mến, yêu quý ai
`star` Tôi rất quý mến anh ấy, nhưng tôi không yêu anh ấy
8. about
- be passionate about + N/V-ing : đam mê cái gì
`star` Sophie và Dan vẫn say đắm nhau như cách đây mười năm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

7. towards / for
- Tính từ Affectionate nghĩa là "trìu mến, quý mến, thương yêu"
Dịch: Tôi cảm thấy rất quý mến / có thiện cảm với anh ấy, nhưng tôi không yêu anh ấy.
8. about
- Tính từ Passionate nghĩa là "đam mê, nồng nàn, mãnh liệt"
Dịch: Sophia và Dan vẫn nồng nàn với nhau y như mười năm trước vậy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
13420
458
10988
bn thích thể loại gì
2
230
2
mình dễ nên bạn cứ chọn đi
2
230
2
có set nữa không bạn.
13420
458
10988
k set nữa nhé