

giải pt
$5 + \sqrt[3]{x^3 + 7} = 3x^2 + 4x$
Dùng đồng biến
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
⇒ $x = 1$ hoặc $x = -2$
Giải thích các bước giải:
⇒ Đặt $y = \sqrt[3]{x^3+7}$
$\Rightarrow y^3 - x^3 = 7$
⇔ Kết hợp đề bài ta có hệ:
= $\begin{cases} y^3 - x^3 = 7 \\ y + 5 = 3x^2 + 4x \end{cases}$
⇒ Cộng 2 phương trình:
$y^3 + y + 5 = x^3 + 3x^2 + 4x + 7$
$\Leftrightarrow y^3 + y = x^3 + 3x^2 + 4x + 2$
$\Leftrightarrow y^3 + y = (x+1)^3 + (x+1)$
⇒ Xét hàm số đặc trưng $f(t) = t^3 + t$:
$f'(t) = 3t^2 + 1 > 0 \Rightarrow$ Hàm số đồng biến
$\Rightarrow y = x + 1$
⇒ Thay lại cách đặt:
$\sqrt[3]{x^3+7} = x + 1$
$\Leftrightarrow x^3 + 7 = (x+1)^3$
$\Leftrightarrow x^3 + 7 = x^3 + 3x^2 + 3x + 1$
$\Leftrightarrow 3x^2 + 3x - 6 = 0$
$\Leftrightarrow x^2 + x - 2 = 0$
$\Leftrightarrow (x-1)(x+2) = 0$
$\Leftrightarrow x = 1$ hoặc $x = -2$
#muzzas#
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Tập xác định: R
Đặt y = căn bậc ba của (x^3 + 7)
Suy ra: y^3 = x^3 + 7
Thay vào phương trình ban đầu, ta được:
5 + y = 3x^2 + 4x
Cộng thêm 2 vào cả hai vế của phương trình:
y + 7 = 3x^2 + 4x + 2
Cộng tiếp x^3 vào cả hai vế của phương trình:
x^3 + 7 + y = x^3 + 3x^2 + 4x + 2
Thay x^3 + 7 = y^3 vào vế trái, ta có:y^3 + y = x^3 + 3x^2 + 4x + 2
Biến đổi vế phải thành hằng đẳng thức:
y^3 + y = (x^3 + 3x^2 + 3x + 1) + (x + 1)y^3 + y = (x + 1)^3 + (x + 1)
Xét hàm số f(t) = t^3 + t trên R
Hàm số này có đạo hàm là f'(t) = 3t^2 + 1 luôn lớn hơn 0 với mọi t thuộc R. Do đó, hàm số f(t) đồng biến trên R.
Vì f(y) = f(x + 1) và hàm số f(t) đồng biến nên ta suy ra:y = x + 1
Thay lại y = căn bậc ba của (x^3 + 7), ta được:căn bậc ba của (x^3 + 7) = x + 1
Lập phương cả hai vế:
x^3 + 7 = (x + 1)^3x^3 + 7 = x^3 + 3x^2 + 3x + 13x^2 + 3x - 6 = 0x^2 + x - 2 = 0
Giải phương trình bậc hai này ta tìm được hai nghiệm:
x = 1x = -2
Thử lại cả hai nghiệm đều thỏa mãn phương trình ban đầu.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1; -2}
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin