

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` HTHT :
(+) S + have/ has + V_ed/3+ O
(-) S + have/ has+ NOT + V_ed/3+ O
(?) Have/ has + S+ V_ed/3+ O ?
`-` DHNB : Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…
`-` Cách dùng :
`+` Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.
`+` Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.
`+` Diễn tả hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm.
`+` Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại.
`+` Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$\text{( + ) S + have/has + V_ed/cột 3 + O}$
$\text{( - ) S + have/has + not + V_ed/cột 3 + O }$
$\text{( ? ) ( Wh ) + have/has + S + V_ed/cột 3 + O }$
$\text{Lưu ý : }$
$\text{I , You , We , They , N(nhiều) + have }$
$\text{He , She , It , N(ít) + has }$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
1
53
2
cct3?
3244
33749
1777
này trong file tài liệu t có sẵn
1
53
2
ok
3244
33749
1777
cct3 làm gì nhanh v