

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`***` Thì Quá Khứ Tiếp Diễn `***`
`~` Cấu trúc câu `:`
`(``+``)` S `+` was`/`were `+` V`-`ing `+` `...`
`->` I was watching a movie at 9 o'clock last week.
`@` Trans `:` Vào lúc 9 giờ tuần trước, tôi đang xem phim.
`(``-``)` S `+` was`/`were `+` not `+` V`-`ing `+` `...`
`->` He wasn't walking in the park when it rained.
`@` Trans `:` Anh ấy không đi bộ trong công viên khi trời mưa.
`(``?``)`
`-` Yes/No Ques `:`
Was`/`Were `+` S `+` V`-`ing `+` `...` `?`
`->` Was she studying`?`
`@` Trans `:` Cô ấy đang học à?
`-` Wh-Questions `:`
Wh-word `+` was`/`were `+` S `+` V`-`ing `+` `...` `?`
`->` What was she studying `?`
`@` Trans `:` Cô ấy đang học gì?
`~` Dấu hiệu `:`
`-` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ. ( at 5 o'clock yesterday, ...)
`-` At this time `+` thời gian trong quá khứ. ( at this time last year, ...)
_
`\color{#E6F1D8}{m}\color{#C8E2B1}{e}\color{#AFD788}{o}\color{#83C75D}{o}\color{#5BBD2B}{j}\color{#50A625}{e}\color{#489620}{u}\color{#367517}{u}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` (+) ` S + was/were + V-ing
VD: She was sleeping.
` (-) ` S + was/were + nốt + V-ing
VD: He was not doing his chores.
` (?) ` (Wh-) + Was/were + S + V-ing?
VD: Was he studying for the exam?
VD: Who were they talking to yesterday?
____
` - ` DHNB: When, while, yesterday, at + thời gian,..
` + ` They, We, You,... + were
` + ` I, He, She, It,... + was
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
1696
12
1967
nói