

Cho x, y, z thuộc Z thỏa mãn: (x - y)(y - z)(z - x) = x + y + z. Chứng minh rằng: (x - y)^3 + (y - z)^3 + (z - x)^3 chia hết cho 81.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Giải thích các bước giải:
$\begin{align*}
&\text{Đặt } a = x - y, \ b = y - z, \ c = z - x \Rightarrow a, b, c \in \mathbb{Z}.\\
&\text{Ta có: } a + b + c = (x - y) + (y - z) + (z - x) = 0.\\
&\text{Áp dụng hằng đẳng thức: Khi } a + b + c = 0 \text{ thì } a^3 + b^3 + c^3 = 3abc.\\
&\text{Do đó: } A = 3abc = 3(x - y)(y - z)(z - x) = 3(x + y + z).\\
&\text{Để chứng minh } A \ \vdots \ 81, \text{ ta cần chứng minh } 3abc \ \vdots \ 81 \Leftrightarrow abc \ \vdots \ 27.\\
&\text{Mà trong ba số } a, b, c \text{ có ít nhất hai số có cùng số dư khi chia cho 3 (nguyên lý Dirichlet).}\\
&\text{Giả sử } a \equiv b \pmod 3 \Rightarrow a - b \ \vdots \ 3 \Rightarrow (x - y) - (y - z) \ \vdots \ 3 \Leftrightarrow x - 2y + z \ \vdots \ 3.\\
&\text{Mặt khác, từ giả thiết } a + b + c = 0 \Rightarrow c = -(a + b) \equiv -2a \pmod 3.\\
&\text{Do đó: } abc = ab[-(a+b)] = -ab(a+b).\\
&\text{Xét các trường hợp số dư của } a \text{ và } b \text{ khi chia cho 3:}\\
&\text{Trường hợp 1: Nếu } a \equiv 0 \pmod 3 \text{ và } b \equiv 0 \pmod 3 \Rightarrow c = -(a+b) \equiv 0 \pmod 3.\\
&\text{Khi đó cả } a, b, c \text{ đều chia hết cho 3 } \Rightarrow abc \ \vdots \ 3 \cdot 3 \cdot 3 = 27 \Rightarrow A = 3abc \ \vdots \ 81.\\
&\text{Trường hợp 2: Nếu } a \equiv b \equiv 1 \pmod 3 \Rightarrow a + b \equiv 2 \pmod 3 \Rightarrow c = -(a+b) \equiv -2 \equiv 1 \pmod 3.\\
&\text{Suy ra } a \equiv b \equiv c \equiv 1 \pmod 3 \Rightarrow x - y \equiv y - z \equiv z - x \equiv 1 \pmod 3.\\
&\text{Ta có: } x + y + z = abc \equiv 1 \cdot 1 \cdot 1 = 1 \pmod 3.\\
&\text{Lại có: } x - y \equiv 1 \pmod 3 \Rightarrow x \equiv y + 1 \pmod 3; \ y - z \equiv 1 \pmod 3 \Rightarrow z \equiv y - 1 \pmod 3.\\
&\text{Suy ra: } x + y + z \equiv (y + 1) + y + (y - 1) = 3y \equiv 0 \pmod 3 \text{ (mâu thuẫn với } x + y + z \equiv 1 \pmod 3).\\
&\text{Trường hợp 3: Tương tự nếu } a \equiv b \equiv c \equiv 2 \pmod 3 \Rightarrow abc \equiv 8 \equiv 2 \pmod 3.\\
&\text{Khi đó } x + y + z \equiv 2 \pmod 3. \text{ Mặt khác } x + y + z \equiv 3y \equiv 0 \pmod 3 \text{ (mâu thuẫn).}\\
&\text{Vậy } a, b, c \text{ đều chia hết cho 3.}\\
&\text{Suy ra } abc \ \vdots \ 27 \Rightarrow A = 3abc \ \vdots \ 81 \text{ (đpcm)}.
\end{align*}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Đặt `{(a=x - y),(b=y - z),(c=z - x):} => {(a+b+c=0),(abc=x+y+z):}`
Khi đó, ta có hằng đẳng thức `a^3+b^3+c^3=3abc`
Ta cần chứng minh `3abc vdots 81`, hay:
`abc vdots 27`
Giả sử `3` số `x;y;z` chia `3` có số dư đôi một khác nhau
$\begin{cases} x + y + z \ \vdots\ 3 \quad \text{(do tổng các số dư } 0 + 1 + 2 = 3\text{)} \\ x - y; y - z; z - x \not{\vdots}\ 3\Rightarrow abc=x+y+z\not{\vdots}\ 3 \end{cases}$ (mâu thuẫn)
Do đó trong `3` số `x, y, z in ZZ` luôn có ít nhất `2` số cùng số dư khi chia `3`
Giả sử hai số đó là `x` và `y`
`=> a=x - y vdots 3`
`=> abc vdots3`
`=> x+y+z vdots 3`
` => x+(x - a)+(x+c)=3x - a+cvdots 3`
Vì `3x vdots 3; a vdots 3=> c vdots 3`
Ta có `a+b+c=0`, mà `a;c vdots 3=> b vdots 3`
`=>` Cả 3 số `a, b, c` đều chia hết cho `3`
`=> abc vdots 3*3*3=27`
(ĐPCM)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin