

tchh của acid base muối
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Acid:
` - ` Làm đỏ màu quỳ tím
` - ` Tác dụng base tạo muối và nuớc (phản ứng trung hòa)
` NaOH + HCl to NaCl + H_2O `
` - ` Tác dụng oxide Base tạo muối và nuớc
` ZnO + H_2SO_4 to ZnSO_4 + H_2O `
` - ` Tác dụng kim loại đứng truớc ` H ` trong dãy HĐHH tạo muối và ` H_2 `
` Fe + H_2SO_4 to FeSO_4 + H_2\uparrow `
` + ` Đối với ` H_2SO_4 ` đặc và ` HNO_3 ` thì tạo sản phẩm khử, muối và nuớc
` 2Fe + 6H_2SO_4 đ ` $\xrightarrow{t^o}$ ` Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2\uparrow + 6H_2O `
` 3Cu + 8HNO_3 to 3Cu(NO_3)_2 + 2NO\uparrow + 4H_2O `
` - ` Tác dụng muối tạo muối mới và acid mới
` + ` Điều kiện phản ứng: tạo kết tủa hoặc chất bay hơi, hoặc acid tạo ra yếu hơn acid tham gia phản ứng
` BaCl_2 + H_2SO_4 to BaSO_4\downarrow + 2HCl `
` Na_2CO_3 + 2HCl to 2NaCl + CO_2\uparrow + H_2O `
______
Base:
` - ` Làm quỳ tím hóa xanh
` - ` Tác dụng acid tạo muối và nuớc (phản ứng trung hòa)
` KOH + HCl to KCl + H_2O `
` - ` Tác dụng oxide acid tạo muối và nuớc
` CO_2 + Ca(OH)_2 to CaCO_3\downarrow + H_2O `
` - ` Tác dụng kim loại có tính lưỡng tính tạo muối và giải phóng ` H_2 `
` 2Al + 2NaOH + 2H_2O to 2NaAlO_2 + 3H_2\uparrow `
` - ` Tác dụng hợp chất lưỡng tính tạo muối và nuớc
` Al_2O_3 + 2KOH to 2KAlO_2 + H_2O `
` - ` Tác dụng muối tạo muối mới và base mới (hoặc khí ` NH_3 ` nếu là muối ammonium)
` + ` Điều kiện phản ứng: tạo kết tủa hoặc giải phóng khí
` CuSO_4 + 2KOH to Cu(OH)_2\downarrow + K_2SO_4 `
` NH_4NO_3 + NaOH to NaNO_3 + NH_3\uparrow + H_2O `
` - ` Nhiệt phân (chỉ base không tấn mới bị nhiệt phân) tạo oxide và hơi nuớc
` Zn(OH)_2 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` ZnO + H_2O `
` 4Fe(OH)_2 + O_2 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2Fe_2O_3 + 4H_2O `
______
Muối:
` - ` Tác dụng acid tạo muối mới và acid mới
` + ` Điều kiện phản ứng: tạo kết tủa hoặc chất bay hơi, hoặc acid tạo ra yếu hơn acid tham gia phản ứng
` CaCO_3 + 2HCl to CaCl_2 + CO_2\uparrow + H_2O `
` CH_3COOK + 2HCl to CH_3COOH + KCl `
` - ` Tác dụng dung dịch Base tạo muối mới và base mới (hoặc ` NH_3 ` nếu là muối ammonium)
` + ` Điều kiện kết tủa hoặc khí
` CuSO_4 + Ba(OH)_2 to Cu(OH)_2\downarrow + BaSO_4\downarrow `
` - ` Tác dụng muối tạo hai muối mới
` + ` Điều kiện phản ứng: tạo kết tủa
` Na_2SO_4 + BaCl_2 to BaSO_4\downarrow + 2NaCl `
` - ` Tác dụng kim loại tạo muối mới và kim loại mới
` + ` Điều kiện phản ứng: kim loại từ ` Mg ` trở đi trong dãy HĐHH, kim loại phản ứng mạnh hơn kim loại trong muối, muối phản ứng phải tan
` Fe + CuSO_4 to FeSO_4 + Cu\downarrow `
` Mg + ZnCl_2 to MgCl_2 + Zn\downarrow `
` - ` Nhiệt phân:
` + ` Muối carbonate (trừ muối carbonate kim loại kiềm) nhiệt phân tạo oxide và ` CO_2 `
` CaCO_3 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` CaO + CO_2\uparrow `
` + ` Muối hydrocarbonate của kim loại kiềm bị nhiệt phân thành muối carbonate, ` CO_2, H_2O `
` 2NaHCO_3 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` Na_2CO_3 + CO_2\uparrow + H_2O `
` + ` Muối sulfide (trừ muối sulfide kim loại kiềm) bị đốt cháy tạo thành oxide và ` SO_2 `, còn các muối ` HgS, Ag_2S ` đốt cháy tạo kim loại
` 2CuS + 3O_2 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2CuO + 2SO_2\uparrow `
` Ag_2S + O_2 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2Ag + SO_2\uparrow `
` + ` Muối sulfate (trừ muối KLK) bị nhiệt phân ở ` > 1000°C ` tạo thành oxide, ` SO_2, O_2 `
` 2MgSO_4 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2MgO + 2SO_2\uparrow + O_2\uparrow `
` + ` Muối nitrate:
` to ` Muối nitrate của kim loại kiềm nhiệt phân tạo muối nitrite và ` O_2 `
` 2KNO_3 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2KNO_2 + O_2\uparrow `
` to ` Muối nitrate kim loại từ ` Ba ` đến ` Cu ` nhiệt phân tạo oxide kim loại, ` NO_2, O_2 `
` 2Zn(NO_3)_2 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2ZnO + 4NO_2\uparrow + O_2\uparrow `
(Lưu ý: ` Fe(NO_3)_2 ` nhiệt phân luôn tạo ra ` Fe_2O_3 `)
` to ` Muối nitrate kim loại sau ` Cu ` nhiệt phân tạo ra kim loại, ` NO_2, O_2 `
` 2AgNO_3 ` $\xrightarrow{t^o}$ ` 2Ag + 2NO_2\uparrow + O_2\uparrow `
` + ` Muối halide, phosphate gần như không bị nhiệt phân
` + ` Truờng hợp đặc biệt:
` 2AgX ` $\xrightarrow{as}$ ` 2Ag + X_2 ` (` X ` là ` Cl, Br, I `)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin