

Câu `20:` Trong tự nhiên có `Cu` có hai đồng vị: $^{63}Cu$: $^{65}Cu$. Khối lượng nguyên tử trung bình của `Cu` là `63,54`.
`a)` Tìm thành phần `%` theo số nguyên tử mỗi dồng vị.
`b)` Tính số nguyên tử `Cu` `2` loại khi có `31` nguyên tử $^{65}Cu$.
`c)` Tính khối lượng $^{65}Cu$ trong `100ml` dung dịch `CuSO_4` `2M`.
`d)` Tính `%` theo khối lượng $^{63}Cu$ trong `overline{M_(Cl)} = 35,5`.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
a)
Gọi $x$ là phần trăm theo số nguyên tử của $^{63}Cu$.
$63x + 65(1 - x) = 63,54$
$\Rightarrow 63x + 65 - 65x = 63,54$
$\Rightarrow 2x = 1,46$
$\Rightarrow x = 0,73$
$^{63}Cu: 73\%$
$^{65}Cu: 27\%$
b)
Tỉ lệ số nguyên tử là $\dfrac{N_{^{63}Cu}}{N_{^{65}Cu}} = \dfrac{73}{27}$.
Khi $N_{^{65}Cu} = 31$:
$N_{^{63}Cu} = 31 \cdot \dfrac{73}{27} \approx 84$ (nguyên tử)
$^{65}Cu: 31$ nguyên tử
$^{63}Cu: 84$ nguyên tử
c)
$n_{CuSO_4} = C_M \cdot V = 2 \cdot 0,1 = 0,2$ (mol)
$n_{Cu} = n_{CuSO_4} = 0,2$ (mol)
$n_{^{65}Cu} = 0,2 \cdot 0,27 = 0,054$ (mol)
$m_{^{65}Cu} = 0,054 \cdot 65 = 3,51$ (g)
d)
$M_{CuCl_2} = 63,54 + 2 \cdot 35,5 = 134,54$ (g/mol)
Khối lượng $^{63}Cu$ trong 1 mol $CuCl_2$:
$m_{^{63}Cu} = 0,73 \cdot 63 = 45,99$ (g)
$\%m_{^{63}Cu} = \left( \dfrac{45,99}{134,54} \right) \cdot 100\% \approx 34,18\%$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án:
Câu `20:`
`a)` `@` Gọi `%` đồng vị $^{64}Cu$ là `a%`
`@` Gọi `%` đồng vị $^{65}Cu$ là `b%`
`@` Ta có `:`
`a+b=100`
`\overline{A_{Cu}}={64a+65b}/100=63,54`
`=>a=73` và `b=27`
``b)` @` Có `:N_{64}/N_{65}=73/27` mà `N_{65}=31("nguyên tử")`
`=>N_{64}~~84("nguyên tử")`
`c)` `@` `n_{CuSO_4}=0,1.2=0,2(mol)`
`=>`$m_{^{65}Cu}$`=0,2.65*27/100=3,51(g)`
`d)` `@` `%` $\dfrac{^{65}Cu}{CuCl_2}$`={65.27}/{100.(63,54+35,5.2)}*100%~~34,18%`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2267
868
1778
lms vt đc tên đồng vị v=))
3656
50241
6074
lms vt đc tên đồng vị v=)) `-` thử đi {}^{6}_{3}Li
2267
868
1778
=))
3656
50241
6074
=))))