

Đb: fill in the blanks with the correct tense of the verbs in brackets ( làm câu 4,9,10 th a cơn nhiều )
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`bb4.` found/was painting
`-` found xen ngang một hành động đang diễn ra trong quá khứ was painting (đag vẽ)
`bb9.` are playing
`-` hành động đang xảy ra ngay lúc nói
`->` thì HTTD
`bb10.` were
`-` S1 + V1 + as if / as though + S2 + V2 (lùi thì)
`---`
Thì Hiện tại tiếp diễn
`+` hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
`+` hành động đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải ngay lúc nói
`+` dự định hoặc kế hoạch đã được lên lịch sẵn trong tương lai gần..
`+` sự phàn nàn về một thói quen gây khó chịu...
`***` Cấu trúc:
`(+)` S + am/is/are + V-ing
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing
`(?)` Am/Is/Are + S + V-ing?
`***` DHNB:
`-` now, right now (ngay bây giờ), at the moment (lúc này), at present (hiện tại)
`-` Look! (Nhìn kìa!), Listen! (Nghe kìa!), Keep silent! (Hãy im lặng!), Be quiet! (Trật tự nào!)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
4. found / was painting
Hđ đang diễn ra (QKTD) thì có hđ cắt ngang (QKĐ)
9. are playing
Hđ diễn ra ở hiện tại ngay thời điểm nói (HTTD)
10. were
S + V + as if + S + QKĐ
Sự việc không có thật (giả định)
-------------------------------------
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, we, you, they + are
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
→ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
→ Diễn tả một dự định, kế hoạch trước cho tương lai gần
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần làm cho người nói bực mình (dùng với always)
→ Hành động tạm thời
Công thức thì Quá khứ tiếp diễn
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, we, you, they + were
→ Diễn tả một hành động / sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
→ Diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ.
→ Diễn tả hoạt động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ làm cho người nói bực mình (dùng với always)
Công thức thì Quá khứ đơn (V: to be)
(+) S + was/were + adj/N/O
(-) S + was/were + not +adj/N/O
(?) Was/Were + S + adj/N/O?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì Quá khứ đơn (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, …
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc và biết rõ thời gian.
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã hoàn toàn chấm dứt.
→ Diễn tả 1 hành động xen vào 1 hành động khác trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin