

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
91. use
may + V1: có thể
92. haven't heard
DHNB: for months (HTHT)
93. rises
Sự thật hiển nhiên (HTĐ)
94. were having
QKTD + when + QKĐ: hđ đang diễn ra thì có hđ cắt ngang
95. has just arrived
DHNB: just (HTHT)
96. Have / seen
DHNB: yet (HTHT)
97. are planting
DHNB: now (HTTD)
98. won't be
DHNB: tomorrow (TLĐ)
99. had lived
Before + QKĐ, QKHT
QKHT: S+ had + V3/ed
100. writes
DHNB: every week (HTĐ)
101. is / doing
DHNB: now (HTTD)
102. didn't finish
DHNB: yesterday (QKĐ)
103. will take
DHNB: next Monday (TLĐ)
104. has never tried
DHNB: never (HTHT)
105. were traveling
While + QKTD, QKĐ: hđ đang diễn ra thì có hđ cắt ngang
106. Were / waiting
QKTD + when + QKĐ: hđ đang diễn ra thì có hđ cắt ngang
107. will have worked
DHNB: by next month (TLHT)
S + will have + V3/ed
108. tells
DHNB: every night (HTĐ)
109. lost
DHNB: yesterday (QKĐ)
110. was explaining
QKTD + when + QKĐ: hđ đang diễn ra thì có hđ cắt ngang
---------------------------------------------------
Công thức thì Hiện tại hoàn thành
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
S số ít, he, she, it + has
S số nhiều, we, they, I, you + have
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
→ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian cụ thể
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ cho đến hiện tại
→ Diễn tả một kinh nghiệm, trải nghiệm
→ Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại
→ Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
→ Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
→ Sự thật hiển nhiên, chân lý
→ Lịch trình, thời gian biểu cố định
→ Trạng thái, cảm xúc, cảm giác
Công thức thì Tương lai đơn
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
→ Dự đoán tương lai
→ Diễn tả 1 quyết định ngay thời điểm nói
→ Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ rõ ràng
→ Lời mời, yêu cầu, lời hứa,..
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, we, you, they + are
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
→ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
→ Diễn tả một dự định, kế hoạch trước cho tương lai gần
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần làm cho người nói bực mình (dùng với always)
→ Hành động tạm thời
Công thức thì Quá khứ tiếp diễn
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, we, you, they + were
→ Diễn tả một hành động / sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
→ Diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ.
→ Diễn tả hoạt động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.
→ Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ làm cho người nói bực mình (dùng với always)
Công thức thì Quá khứ đơn (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, …
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc và biết rõ thời gian.
→ Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã hoàn toàn chấm dứt.
→ Diễn tả 1 hành động xen vào 1 hành động khác trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin