

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
(31) been
` -> ` have been collecting (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
(32) first
` -> ` At first = lúc đầu
(33) their
` -> ` throughout the whole of their lives = suốt cả cuộc đời họ
(34) as
` -> ` as widespread as = phổ biến như
(35) one
` -> ` one of the most popular hobbies = một trong những sở thích phổ biến nhất
(36) many
` -> ` collect as many stamps as possible = sưu tầm nhiều tem nhất có thể
(37) no
` -> ` It is no doubt = không còn nghi ngờ gì nữa
(38) because
` -> ` this never happens because new stamps are being issued…
(39) all
` -> ` all the time = liên tục, mọi lúc
(40) long
` -> ` as long as = miễn là, chừng nào còn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`31.` been
`-` have`/`has been `+` Ving
`32.` first
`-` At first `:` lúc đầu
`33.` their
`-` Cần tính từ sở hữu trước "lives"
`34.` as
`-` as `+` adj `+` as
`35.` one
`-` one of the `+` so sánh nhất `+` N số nhiều
`36.` many
`-` collect as many `+` N `+` as possible
`37.` with
`-` without doubt `:` chắc chắn, không nghi ngờ gì
`38.` because
`-` Mệnh đề + because + mệnh đề
`39.` all
`-` all the time `:` liên tục
`40.` long
`-` as long as `:` miễn là, chừng nào còn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin