

12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng , dấu hiệu nhận biết các thì
nhanh
sosssssssssssssssssssssssssssssssssssssssss
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Thì Hiện tại đơn
+Công thức:
-Với động từ thường: S + V(s/es) + O
-Với động từ To-be: S + am/is/are + N/Adj
+Cách dùng: Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý hoặc một thói quen, lịch trình lặp đi lặp lại ở hiện tại.
+Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ chỉ tần suất : always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month...
2. Thì Hiện tại tiếp diễn
+Công thức: S + am/is/are + V-ing}+ O
+Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
+Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, at present, hoặc các câu mệnh lệnh như Look!, Listen!, Keep silent!
3. Thì Hiện tại hoàn thành
+Công thức: S + have/has + V_3/V-ed+ O
+Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài đến hiện tại, hoặc vừa mới xảy ra, hoặc một trải nghiệm
+Dấu hiệu nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, so far, up to now.
4. Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
+Công thức: S + have/has + been +V-ing + O
+Cách dùng: Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại và có xu hướng tiếp diễn ở tương lai
+Dấu hiệu nhận biết: since, for, all day, all week, recently, lately.
5. Thì Quá khứ đơn
+Công thức:
-Với động từ thường: S + V_2/V-ed + O
-Vi động từ To-be: S + was/were + N/Adj
+Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ, biết rõ thời gia
+Dấu hiệu nhận biết: yesterday, ago, last night/week/month, in + năm trong quá khứ
6. Thì Quá khứ tiếp diễn
+Công thức: S + was/were + V-ing + O
+Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ; hoặc một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
+Dấu hiệu nhận biết: at + giờ cụ thể + thời gian quá khứ , các từ nối when, while.
7. Thì Quá khứ hoàn thành
+Công thức: S + had + V_3/V-ed + O
+Cách dùng: Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác hoặc trước một thời điểm khác trong quá khứ
+Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, as soon as, until thn
8. Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
+Công thức: S + had + been + V-ing + O
+ách dùng: Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ
+Dấu hiệu nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, for
9. Thì Tương lai đơn
+Công thức: S + will + V-inf + O
+Cách dùng: Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai được quyết định ngay tại thời điểm nói , hoặc một lời dự đoán không có căn cứ
+Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in + thời gian ở tương lai, các từ bày tỏ quan điểm như think, believe, hope, perhaps, probably
10. Thì Tương lai tiếp diễn
+Công thức: S + will + be + V-ing + O
+Cách dùng: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể hoặc một khoảng thời gian cụ thể trong tương lai
+Dấu hiệu nhận biết: at this time tomorrow, at + giờ cụ thể + thời gian tương lai
11. Thì Tương lai hoàn thành
+Công thức: S + will + have + V_3/V-ed+ O
+Cách dùng: Diễn tả một hành động sẽ được hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai
+Dấu hiệu nhận biết: by + mốc thời gian tương lai , by the time + mệnh đề hiện tại đơn.
12. Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn
+Công thức: S + will + have + been + V-ing + O
+Cách dùng: Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ hoặc hiện tại, kéo dài liên tục đến một thời điểm cụ thể trong tương lai
+Dấu hiệu nhận biết: by then, by the time + mệnh đề hiện tại đơn, for + khoảng thời gi an
MONG CHO 5 SAO NHA BN ^-^
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
6
142
6
THANK BN
156
4134
130
cam on bn d
454
4365
379
trả.