

lm giúp tôi với mai tôi thi rồi
Why does Man want to go to other planets (1) __________ the solar system? Just for adventure? True, it is a (an) (2) __________ in space travel. But a (3) __________ to other planets would also be (4) __________. For example, space stations could be built that would give us (5) __________ information about the weather. In space stations, (6) __________ around the Earth, Man could live and study the cloud formation on (7) __________ surface. These formations could help us (8) __________ weather in any part of the world at any time. Such information would be (9) __________ to pilots, to ship captains, and even to farmers who must set dates for planting and (10) __________.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Đáp án: `A.` in
`-` in the solar system: trong hệ mặt trời.
`-` in + place/area.
`2.` Đáp án: `D.` adventure
`-` an adventure in space travel: một cuộc phiêu lưu trong du hành vũ trụ.
`-` sau a/an cần danh từ.
`-` visit: chuyến thăm
`-` race: cuộc đua
`-` return: sự trở lại
`-` adventure: cuộc phiêu lưu
`3.` Đáp án: `C.` trip
`-` a trip to other planets: chuyến đi tới các hành tinh khác.
`-` trip to + nơi chốn.
`4.` Đáp án: `D.` practical
`-` Sau “be” cần tính từ.
`-` practice (n/v)
`-` practising ving
`-` practical (adj: thực tế, hữu ích
`5.` Đáp án: `A.` valuable
`-` valuable information: thông tin có giá trị.
`6.` Đáp án: `B.` moving
`-` Rút gọn mệnh đề quan hệ:
which move around the Earth `->` moving around the Earth
`7.` Đap án: `C.` its
`-` the Earth surface: bề mặt của trái đất
`-` Earth là vật/sự vật số ít `->` dùng its.
`8.` Đáp án: `C.` predict
`-` predict weather: dự đoán thời tiết.
`9.` Đáp án: `D.` useful
`-` be useful to sb: hữu ích với ai
`10.` Đáp án: `A. `harvest
`-` Sau and cần từ loại = với planting
`-` harvest (v): thu hoạch
`--------------`
chúc b học tốt ^^
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.A.in → “planets on the solar system” (trong hệ Mặt Trời)
2.D. adventure → Đi vào không gian là một cuộc phiêu lưu.
3.C. trip → “a trip to other planets” :chuyến đi tới hành tinh khác.
4.D. practical → Có tính thực tế, hữu ích.
5.A. valuable → “valuable information” :thông tin quý giá.
6.B. moving → V_ing rút gọn: các trạm không gian chuyển động quanh Trái Đất.
7.C. its → “its surface”:bề mặt của Trái Đất.
8.C. predict → Dự đoán thời tiết.
9.D. useful → Hữu ích cho phi công, nông dân,…
10.C. harvesting → “planting and harvesting” // dạng V_ing.
chúc bn học tốt nha ;3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
220
2715
164
C. `harvesting `-` trước đang có từ planting `->` sử dụng ving `->` cần từ tương tự Ving `-` harvest (v): thu hoạch
220
2715
164
bạn ơi câu 10: bạn lưu ys là C nhé
100
1184
17
xem lại.
220
2715
164
vì planting là ving nên cần từ tương đương cng là ving
220
2715
164
mik đang sửa lại ctl mà b đã chọn ctlhn r nên mik ko sửa lại đc