

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`***` Giới từ chỉ thời gian:
\begin{array}{|c|c|c|} \hline \textbf{Giới từ} & \textbf{Cách dùng} & \textbf{Ví dụ} \\ \hline \text{in} & \text{Tháng, năm, mùa, buổi, khoảng thời gian dài} & \text{in May, in 2025, in the morning} \\ \hline \text{on} & \text{Ngày, thứ, ngày cụ thể} & \text{on Monday, on May 5th} \\ \hline \text{at} & \text{Giờ, thời điểm chính xác, dịp lễ} & \text{at 7 a.m, at night, at Tet} \\ \hline \text{before} & \text{Trước một thời điểm} & \text{before 8 a.m} \\ \hline \text{after} & \text{Sau một thời điểm} & \text{after school} \\ \hline \text{during} & \text{Trong suốt một khoảng thời gian} & \text{during the lesson} \\ \hline \text{for} & \text{Trong bao lâu} & \text{for 2 hours} \\ \hline \text{since} & \text{Từ một mốc đến nay} & \text{since 2020} \\ \hline \text{until/till} & \text{Đến khi} & \text{until 10 p.m} \\ \hline \text{from...to} & \text{Từ...đến} & \text{from Monday to Friday} \\ \hline \text{within} & \text{Trong vòng (không quá)} & \text{within 2 days} \\ \hline \text{by} & \text{Không muộn hơn} & \text{by tomorrow} \\ \hline \end{array}
`***` Giới từ chỉ địa điểm:
\begin{array}{|c|c|c|} \hline \textbf{Giới từ} & \textbf{Cách dùng} & \textbf{Ví dụ} \\ \hline \text{in} & \text{Trong không gian kín, khu vực lớn} & \text{in a room, in Vietnam} \\ \hline \text{on} & \text{Trên bề mặt} & \text{on the table} \\ \hline \text{at} & \text{Tại một điểm cụ thể} & \text{at school} \\ \hline \text{under} & \text{Ở dưới} & \text{under the chair} \\ \hline \text{above} & \text{Ở trên cao hơn} & \text{above the door} \\ \hline \text{behind} & \text{Phía sau} & \text{behind the house} \\ \hline \text{near} & \text{Gần} & \text{near my house} \\ \hline \text{between} & \text{Ở giữa hai đối tượng} & \text{between two chairs} \\ \hline \text{among} & \text{Ở giữa nhiều đối tượng} & \text{among students} \\ \hline \text{inside} & \text{Bên trong} & \text{inside the box} \\ \hline \text{outside} & \text{Bên ngoài} & \text{outside the house} \\ \hline \text{around} & \text{Xung quanh} & \text{around the park} \\ \hline \end{array}
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`-` Thời gian:
`+` Giới từ “in” (trong, vào)
`+` Giới từ “at” (vào lúc)
`+` Giới từ “on” (vào)
`+` Giới từ “by” (trước)
`+` Giới từ “before” (trước khi)
`+` Giới từ “after” (sau khi)
`+` Giới từ “during” (trong suốt)
`+` Giới từ “for” (trong khoảng thời gian)
`+` Giới từ “since” (từ khi)
`+` Giới từ “till/ until” (cho đến khi)
`+` Giới từ “between” (giữa)
`+` Giới từ “up to/to” (cho đến)
`+` Giới từ “from … to/ till/ until…” (từ… đến…)
`+` Giới từ “within” (trong vòng)
`+` Giới từ “ago” (cách đây)
`-` Địa điểm:
`-` Địa điểm:
`+` Giới từ “in” trong, bên trong (không gian kín, khu vực lớn)
`+` Giới từ “at” ở, tại (địa điểm cụ thể)
`+` Giới từ “on” ở trên (bề mặt)
`+` Giới từ “in front of” phía trước
`+` Giới từ “behind” đằng sau
`+` Giới từ “between” ở giữa (2 đối tượng)
`+` Giới từ “next to” kế bên, bên cạnh
`+` Giới từ “under” bên dưới
`+` Giới từ “above” ở trên cao hơn
`+` Giới từ “near” gần
`+` Giới từ “far from” xa
`+` Giới từ “inside” bên trong
`+` Giới từ “outside” bên ngoài
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin