

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
𝕾𝖍𝖎𝖎𝖓𝖆 𝕸𝖆𝖍𝖎𝖗𝖚
`1``9`).
=> B. Verbal
• Cấu trúc: Verbal communication: Giao tiếp bằng lời nói/ngôn ngữ
• Giải thích: Đi kèm với "Spoken" để chỉ các hình thức giao tiếp dùng từ ngữ.
`2``0`).
=> D. Body language
• Cấu trúc: Body language: Ngôn ngữ cơ thể
• Giải thích: Dùng để chỉ các hành động, tư thế đứng và cách ăn mặc.
`2``1`).
=> D. When
• Cấu trúc: Liên từ chỉ thời gian
• Giải thích: Kết nối hai sự kiện cùng xảy ra trong quá khứ.
`2``2`).
=> D. Magazines
• Cấu trúc: Danh từ liệt kê.
• Giải thích: Cùng nhóm phương tiện truyền thông với "books", "letters".
`2``3`).
=> D. Communicates
• Cấu trúc: S + communicates + messages.
• Giải thích: Hình ảnh trực quan (visualizations) dùng để "truyền tải" thông điệp.
`2``4`).
=> A. Will advance rapidly
• Cấu trúc: Thì tương lai đơn (S + will + V).
• Giải thích: Có dấu hiệu thời gian "In the future": trong tương lai
𝖙𝖆𝖓𝖏𝖎𝖗𝖔𝖐𝖆𝖒𝖆𝖉𝖔`2``0``0``8`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
2010.
`19.` B
`-` spoken or verbal communication = giao tiếp nói / bằng lời nói.
`-` spoken/verbal communication.
`20.` D
`-` giao tiếp phi ngôn ngữ gồm cử chỉ, tư thế, cách ăn mặc...
`-` body language : ngôn ngữ cơ thể.
`21.` A
`-` while : trong khi / còn.
`-` S + V, while + S + V.
`22.` D
`-` liệt kê các phương tiện truyền thông.
`-` books, magazines, Internet..
`23.` C
`-` Visualization uses graphs/charts/maps : để truyền tải thông tin
`-` use + N
`24.` A
`-` DHNB : In the future , TLĐ
`-` It is expected that + S + will + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin