

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
14. B
adj + N
be one of the most + N: một trong những
Cấu trúc thì hiện tại:
S + V/Vs/Ves + O
15. D
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu mệnh lệnh:
S + told + O + to + V
S + told + O + not to + V
16. B
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said + (that) + S + V
S + said to + O
S + says/say to + O
17. A
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said + (that) + S + V
S + said to + O
S + says/say to + O
would + V
18. D
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said + (that) + S + V
S + said to + O
S + says/say to + O
Lùi thì: Thì hiện tại tiếp diễn --> Thì quá khứ tiếp diễn
19. B
Cấu trúc câu điều kiện loại 2:
If + S + V2/ed, S + would + V
20. B
Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
If + hiện tại đơn, S + will + V
`\color{#00aaff}{H}\color{#3399ff}{o}\color{#6688ff}{s}\color{#9966ff}{h}\color{#cc66ff}{i}\color{#ff66cc}{n}\color{#ff66aa}{o}\quad \color{#ff6699}{A}\color{#ff6688}{r}\color{#ff6677}{c}\color{#ff6666}{h}\color{#ff6688}{i}\color{#ff66aa}{v}\color{#ff66cc}{e}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
14. B
adj + N
eco-friendly (a) thân thiện với môi trường
15. D
S + told + O (that) + S + V (lùi thì)
will → would
16. B
S + said (that) + S+ V (lùi thì)
QKĐ → QKHT
QKHT: S + had + V3/ed
17. A
S + said (that) + S+ V (lùi thì)
will → would
18. KHÔNG ĐÁP ÁN ĐÚNG
19. B
If 2: If + S + V2/ed , S + would / could + V1
→ Câu điều kiện không có thật ở hiện tại
20. B
If 1: If + S + am/is/are +adj/N/O , S + will/can/shall ...+ V1
→ Câu điều kiện có thật ở hiện tại / điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin