

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
10 từ có 20 từ đồng nghĩa là :
`@`Đẹp
Dông ngĩa là :
xinh, xinh đẹp, xinh xắn, dễ thương, duyên dáng, kiều diễm, lộng lẫy, rực rỡ, mỹ lệ, thanh tú, ưa nhìn, bắt mắt, quyến rũ, hấp dẫn, hoàn mỹ, tinh tế, sáng sủa, tươi tắn, thanh nhã, diễm lệ
`@`Buồn
Đồng nghĩa là:
sầu, sầu não, u sầu, chán nản, đau khổ, bi ai, bi thương, ủ rũ, não nề, thê lương, tuyệt vọng, chạnh lòng, tủi thân, nản chí, ưu tư, phiền muộn, rầu rĩ, trầm buồn, buồn bã, u ám
`@`3. Nhanh
Dông nghĩa là:
mau, lẹ, thoăn thoắt, cấp tốc, tức thì, chớp nhoáng, vội vàng, gấp gáp, thần tốc, nhanh chóng, tốc hành, hối hả, vùn vụt, băng băng, lẹ làng, linh hoạt, mau lẹ, chóng vánh, vội vã, khẩn trương
`@`4. Thông minh
Đồng nghĩa là:
lanh lợi, sáng dạ, sáng suốt, nhanh trí, tài trí, khôn ngoan, hiểu biết, tinh anh, mẫn tiệp, nhạy bén, trí tuệ, sắc sảo, uyên bác, giỏi giang, linh hoạt, tài giỏi, có óc, khéo léo, tinh tường, sắc bén`
`@` To lớn
Dống nghĩa là:
khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại, bự, lớn lao, hoành tráng, bao la, rộng lớn, mênh mông, cao lớn, to tướng, to đùng, hùng vĩ, cực lớn, vạm vỡ, đồ sộ, to xác, bề thế, cao to, khổng lồ
`@` Nhỏ
Đồng nghĩa là :
bé, nhỏ bé, tí hon, li ti, xíu, bé tẹo, nhỏ xíu, khiêm tốn, hạn hẹp, chật hẹp, nhỏ nhoi, yếu ớt, ít ỏi, không đáng kể, nhỏ nhắn, bé bỏng, bé con, mini, tí tẹo, nhỏ gọn
`@` Giận tức
Đồng ngĩa là:
giận, phẫn nộ, nổi nóng, bực bội, cáu kỉnh, tức tối, điên tiết, giận dữ, khó chịu, nổi giận, bực tức, sân si, hậm hực, cay cú, nổi khùng, nóng giận, khó ở, khó chịu, giận dỗi, cáu gắt
`@`Vui
Đồng nghĩa là:
hạnh phúc, sung sướng, phấn khởi, hồ hởi, vui vẻ, khoan khoái, thích thú, hân hoan, hớn hở,sảng khoái, vui tươi, rộn ràng, thỏa mãn, mãn nguyện, lâng lâng, vui sướng, hoan hỉ, vui nhộn, náo nhiệt, hứng khởi
`@`Khó
Đồng nghĩa là:
khó khăn, gian nan, trắc trở, phức tạp, rắc rối, nan giải, thử thách, cam go, gay go, khó nhằn, khó khăn, trở ngại, khắc nghiệt, vất vả, nặng nề, khó hiểu, khó xử, bế tắc, ngặt nghèo, khó chịu
10. Học
Đồng nghĩa là:
học tập, nghiên cứu, tìm hiểu, tiếp thu, rèn luyện, trau dồi, đào tạo, lĩnh hội, học hỏi, ôn luyện, học hành, bồi dưỡng, tự học, học việc, thực hành, luyện tập, tích lũy, học lỏm, học nghề, nghiên cứu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`\color{#000000}{J}\color{#1a1a1a}{a}\color{#333333}{m}\color{#4d4d4d}{e}\color{#666666}{s}`
`-` Chăm chỉ:
`->` Siêng năng, cần cù, miệt mài, chuyên cần, bền bỉ, cần mẫn, hay làm, chịu khó, tần tảo, chịu thương chịu khó, chăm làm, cặm cụi, hăng hái, tích cực, miệt mài, bền chí, cần mẫn, siêng, chăm, chịu thương, tần tảo, chịu khó,..
`-` Thông minh:
`->` Lanh lợi, sáng dạ, thông thái, khôn ngoan, sáng suốt, minh mẫn, nhanh trí, sắc sảo, tinh tế, thông suốt, tinh khôn, lanh trí, sáng trí, khéo léo, nhạy bén, tài trí, thông tuệ, trí tuệ, hiểu biết, có óc, lanh lẹ, nhanh nhạy, thông tuệ, tinh anh, tài hoa, thông thái, trí tuệ, sáng láng, khôn khéo,..
`Đẹp: `
`->` Xinh, xinh đẹp, xinh xắn, duyên dáng, lộng lẫy, mỹ miều, kiều diễm, xinh tươi, thướt tha, rực rỡ, xinh xắn, ưa nhìn, xinh xắn, đẹp đẽ, mỹ lệ, tuyệt đẹp, xinh xinh, duyên, diễm lệ, đẹp rạng ngời, xinh tươi, kiều diễm,..
`-` Nhà:
`->` Nơi ở, chốn ở, gia đình, gia thất, gia đình, nhà cửa, gia đình, gia thất, chỗ ở, tổ ấm, chốn dung thân, nơi ăn chốn ở, mái ấm, nhà riêng, biệt thự, ngôi nhà, tổ ấm, chốn nương thân, nhà cao cửa rộng, cư sở,..
`-` Buồn:
`->` Sầu, sầu não, buồn bã, buồn rầu, buồn thảm, ủ rũ, u sầu, buồn nản, buồn phiền, buồn thương, u buồn, sầu bi, bi thương, thảm sầu, ủ dột, sầu muộn, buồn chán, héo hắt, sầu thảm, buồn hiu, sầu lo, buồn não, buồn sầu,..
`-` Nhanh:
`->` Mau, lẹ, vội, gấp, cấp bách, thần tốc, chóng vánh, nhanh chóng, hối hả, ráo riết, tốc độ, mau lẹ, nhanh như cắt, nhanh như chớp, nhanh nhảu, mau chóng, hối hả, vội vã, lướt, vù, ào ào,..
`-` Yêu:
`->` Thương, thương yêu, yêu thương, mến, yêu mến, quý, quý mến, yêu quý, thương mến, thương nhớ, yêu dấu, quý trọng, yêu thương, mến thương, ái mộ, thương cảm, yêu thương, thương mến, yêu mến, đắm say,..
`-` Cao:
`->` Cao vút, cao ngất, cao chót vót, cao vòi vọi, lêu nghêu, dong dỏng, cao ráo, cao vút, cao chót vót, cao vòi vọi, cao vút, cao lớn, cao tầng, cao thượng, cao quý, cao cấp, cao tầng, cao quý,..
`-` Sợ:
`->` Khiếp, hãi, kinh, hoảng, lo, kinh hãi, kinh hoàng, hoảng hốt, khiếp sợ, khiếp nhược, lo sợ, hãi hùng, kinh khiếp, khiếp sợ, khiếp nhược, khiếp hãi, khiếp sợ,..
`-` Mẹ
`->` Má, u, bầm, mẫu, thân mẫu, mạ, mệ, măng, bu, đẻ, cái, nương, lăm, me, mami, hiền mẫu, từ mẫu, lệnh mẫu, mẫu thân, mụ,..
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin