

Có mấy câu mình làm sai gì thì mọi người làm lại giúp mình nhé
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
3. theirs
4. his
5. yours
6. ours
7. mine
8. his
9. mine
10. ours
11. yours
12. his
13. theirs
14. ours
15. mine
16. mine
17. ours
18. his
19. hers
20. yours
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐTNX Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đại từ sở hữu:
- Đứng 1 mình
- Làm chủ ngữ / tân ngữ
- Dùng để thay thế cho các danh từ có mối quan hệ sở hữu đã được nhắc đến
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`3.` theirs
`4.` his
`5.` yours
`6.` ours
`7.` mine
`8.` his
`9.` mine
`10.` ours
`11.` yours
`12.` his
`13.` theirs
`14.` ours
`15.` mine
`16.` mine
`17.` ours
`18.` his
`19.` hers
`20.` yours
`-----------`
I `->` me `->` my `->` mine
He `->` him `->` his. `->` his
She `->` her `->` her `->` hers
It `->` it `->` its `->` its
You `->` you `->` your `->` yours
They `->` them `->` their `->` theirs
We `->` us `->` our `->` ours
(`1`) (`2`) (`3`) (`4`)
(`1`) Đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm S
(`2`) Đại từ tân ngữ đứng sau V làm O
(`3`) Tính từ sở hữu `+` N
(`4`) Đại từ sở hữu là sự thay thế của tính từ sở hữu `+` N (tránh lặp N)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
13
331
4
Tài liệu ở đâu ra để chị trả lời hay vậy
46288
60965
10949
:v ý e bảo phần dưới đáp án á hả?
46288
60965
10949
nếu đúng thì là tự soạn nha e :v ai chuyên cày bên box anh đa phần cũng có 1 file công thức tự soạn cả