

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
A. Got it? → Cách nói tự nhiên khi kiểm tra đã hiểu chưa.
C. I hope so, too. → Đồng tình với mong muốn của Mai.
D. Have you written → “yet” → thì hiện tại hoàn thành.
A. generation → “generation gap” = khoảng cách thế hệ.
A. heritage → “heritage of historic buildings” = di sản.
D. stopped → “wish” → lùi thì (quá khứ đơn).
B. to know → “It is necessary … to V”.
C. worked → hành động đã xảy ra trong quá khứ.
C. taking → “Do you mind + V-ing”.
C. passed down → truyền lại qua nhiều thế hệ.
C. provides → cung cấp (không phải keeps/protects/produces).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1. A`
`-` Got it ? `->` Yes, I get it. (Hiểu rồi chứ? `->` Vâng, tôi hiểu rồi.)
`2. C`
`-` I hope so, too. (Tôi cũng hy vọng vậy.)
`->` thể hiện sự đồng tình
`3. D`
`-` yet `->` HTHT (?) : Have/has + S + V_ed/3 ?
`6. A`
`-` generation gap : khoảng cách thế hệ
`7. A`
`-` heritage (n) : di sản
`8. D`
`@` Wish ở hiện tại :
S + wish (that) + S + V_ed/2 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật ở hiện tại
`9. B`
`-` It is + adj + for sb + to V
`10. C`
`-` QKĐ : S + V_ed/2
`11. C`
`-` Do you mind + V-ing ?
`12. C`
`-` pass down (phv) : truyền lại
`13. C`
`-` provide sb with sth : cung cấp cho ai cái gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin