

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
11 B
- Gián tiếp câu mệnh lệnh: S + asked/told + O + (not) to V
12 A
13 A
14 C
15 D
- Câu trần thuật: S + asked/said to/told + (O) + S + V (lùi thì)
*Lùi thì:
- Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn
- Hiện tại tiếp diễn -> Quá khứ tiếp diễn
- Quá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành
- Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành
- will -> would (tương lai trong quá khứ)
*Lùi động từ khiếm khuyết:
- can -> could
- may -> might
- must -> had to
- shall/should -> should
*Lùi đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, tính từ sở hữu, tân ngữ...
- I -> he/she
- You -> I/We/They
- We -> They
- Me -> Him/her
- You -> Me/us/them
- Us -> Them
- My -> His/her
- Your -> My/our/their
- Our -> their
- Mine -> His/hers
- Yours -> Mine/ours/theirs
- Ours -> theirs
- This -> that
* Lùi các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn và chỉ định
- These -> Those
- Here -> there
- Now -> Then/at the moment
- Today -> that day
- Tonight -> that night
- Tomorrow -> the next day/the following day.
- ago -> before
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

`Đáp` `án:`
11. B
12. A
13. D
14. C
15. D
----------------------------------------------
Câu tường thuật - dạng câu kể
S + said to / told + O + (that) + S + V (lùi thì)
S + said + (that) + S + V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Yes/No-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +if/whether + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng Wh-questions
S + asked / wanted to know / wondered + (O) +WH + S+ V (lùi thì)
Câu tường thuật - dạng câu yêu cầu, mệnh lệnh
S + told / asked + O + to V / not to V
S + say(s) / tell(s) + that + S+ V (k lùi thì)
----------------------------------------------
Hiện tại đơn → Quá khứ đơn
will → would
Hiện tại hoàn thành → Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn → Quá khứ hoàn thành
can→ could
Hiện tại tiếp diễn → Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn → Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tương lai gần → was/were + going to + V1
must → had to
If 1 → If 2
If 2,3 → không lùi
should → should
----------------------------------------------
tonight → that night
today → that day
here → there
now → then
last ... → the ... before / the previous ...
yesterday →the day before / the previous day
tomorrow → the next day / the following day
next ...→ the next ..../ the following ....
this → that
ago → before
these → those
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
45351
48481
10876
xem lại 13 e ơi