

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`2. C`
- Cấu trúc tell someone (that) `+` clause. "Said" không đi trực tiếp với tân ngữ chỉ người (phải là said to me).
`3. D`
`-` Cấu trúc giả định với suggest: suggest that `+ S +` (should) `+` V-bare (động từ nguyên thể).
`4. C`
`-` Trong câu tường thuật (indirect speech), câu hỏi chuyển về dạng khẳng định (S + V) và lùi thì. is working $\rightarrow$ was working.
`5. A.`
`-` "The following day" là dấu hiệu của tương lai trong câu tường thuật. Will lùi thì thành would.
`6. D`
`-` Cấu trúc suggest `+` V-ing (đề nghị cùng làm gì đó).
`7. B`
`-` Cấu trúc câu mệnh lệnh tường thuật: tell someone (not) to do something.
`8. A`
`-` Cấu trúc advise someone (not) to do something (khuyên ai đó làm gì). Các từ khác không hợp cấu trúc hoặc nghĩa.
`9. B`
`-` Đây là câu hỏi Yes/No tường thuật. Dùng if hoặc whether để nối.
`10. A`
`-` Dựa vào nghĩa "He came from" (Anh ấy đến từ...), ta cần từ để hỏi về nơi chốn là where.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
2010.
`2.` C
`-` tell + someone + sth : nói với ai đó điều gì đó
`-` S + told + O + (that) + S + V : lùi thì
`-` tell `->` told
`3.` D
`-` suggest + that + S + (should) + V
`4.` C
`-` câu gián tiếp
`-` lùi thì + câu trần thuật
`-` S + asked + O + wh-word + S + V : lùi thì
`5.` A
`-` will `->` would
`-` said + S + would + V
`-` DH : the following day
`6.` D
`-` suggest + V-ing
`-` đưa ra lời đề nghị chung
`7.` B
`-` S + told + O + (not) + to-V
`-` câu tường thuật dạng mệnh lệnh , yêu cầu
`8.` A
`-` advise + O + not to V
`-` suggest không dùng O + to V
`-` bác sĩ khuyên bệnh nhân không thức khuya
`9.` B
`-` wanted to know + if/whether + S + V
`-` câu tường thuật của câu hỏi Yes/No
`10.` A
`-` where : hỏi nơi chốn
`-` ask + O + wh-word + S + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin