

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
III. 1. do/with, 2. gardening, 3. able, 4. couldn't, 5. stations/cities, 6. chores/housework, 7. make/tidy, 8. sick Giải thích:
1.Cụm từ "do the laundry" có nghĩa là giặt giũ.
2.Cụm từ "do the gardening" có nghĩa là làm vườn; các hành động phía sau (trồng và chăm sóc cây) xác nhận điều này.
3.Cấu trúc "be able to do something" có nghĩa là có thể làm gì.
4. Câu này sử dụng thì quá khứ đơn và sự tương phản với hiện tại ("but now they can"), vì vậy từ phủ định "couldn't" (không thể) là hợp lý.
5. Robots có thể xây dựng các "căn cứ" hoặc "thành phố" (stations/cities) trong không gian.
6. Các công việc như nấu ăn, dọn dẹp, rửa chén được gọi chung là "công việc nhà" (chores/housework).
7. Cụm từ "make your bed" hoặc "tidy your bed" có nghĩa là dọn giường.
8. Doctor robots (robot bác sĩ) giúp đỡ những người "ốm" (sick) hoặc "bệnh" (ill) trong bệnh viện.
IV. 1. (a) with Giải thích:
2. (b) at Giải thích:
3. (b) Could Giải thích:
4. (c) voice Giải thích:
5. (b) minor Giải thích:
6. (a) as smart as Giải thích:
7. (d) Teaching robots Giải thích:
8. (c) If Giải thích:
9. (d) couldn't Giải thích:
10. (b) I totally disagree Giải thích:
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
bài 3
1 do the laundry
→cụm từ cố định : do the laundry ( giặt đồ)
2 do the gardenning
→ làm vườn phù hợp với grow and take care of plants
3 be able to + V
→ be able to understand = có khả năng hiểu
4 couldn't talk
→'' in the past '' dùng qúa khứ →couldn't
5 space stations
→ trạm không gian ( xây trên mặt trăng )
6 do the housework
→cookinh , cleaning ... = việc nhà
7 make your bed
→cụm cố định : dọn giường
8 help sick people
→robot bác sĩ giúp người bệnh
bài 4
1 agree with + idea
→luôn đi với with
2 at the show
→at dùng cho sự kiện
3 will robots ... ?
→ hỏi tương lai → dùng will
4 human voice
→nói chuyện bằng giọng người
5 minor role
→ vai trò nhỏ trong quá khứ
6 as....as
→ so sánh bằng as smart as humans
7 teaching robots
→giúp học →phù hợp nhất
8 if robotss take our jobs
→ câu điều kiện : nếu .. thì
9 so...that →couldn't
→ quá ... đến nỗi không thể
10 i totally disagree
→câu sau phủ nhận ý kiến → phải là '' tôi hoàn toàn không đồng ý
bài 5
1if robots will do
→ sau '' if '' không dùng will
dùng hiện tại : if robots do ....
2 couldn't bought
→sau '' could '' dùng V nguyên mẫu
couldn't buy
3 could help
→'' today'' →hiện tại → dùng can
can help
đánh giá 5 sao giúp mình nhé
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin