

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#120914$
Part `3`
`1.` difficulty
`+` have difficulty doing sth: gặp khó khăn khi làm gì
`2.` unidentified
`+` unidentified object: vật thể không xác định
Part `4`
`1.` will be
`2.` were walking
`3.` arrived
`4.` is doing
`5.` made
`-------`
`+` ˚୨୧⋆.˚TLĐ˚୨୧⋆.˚:
`(+)` S `+` will `+` V-inf
`(-)` S `+` won't `+` V-inf
`(?)` Will `+` S `+` V-inf?
˚୨୧⋆.˚Cách dùng˚୨୧⋆.˚:
`-` Quyết định tại lúc nói
`-` Dự đoán, lời hứa, lời mời
`-` Hành động xảy ra trong tương lai chưa có kế hoạch cụ thể
˚୨୧⋆.˚DHNB˚୨୧⋆.˚: think, hope, sure, probably, maybe, perhaps, possibly, believe, guess,..
`+` ˚୨୧⋆.˚QKĐ˚୨୧⋆.˚:
`***` Với V:
`(+)` S `+` V(quá khứ)
`(-)` S `+` didn’t `+` V(nguyên)
`(?)` Did `+` S `+` V(nguyên) ?
`***` Với tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` O
`(-)` S `+` wasn't/ weren't `+` O
`(?)` Was/ Were `+` S `+`O?
˚୨୧⋆.˚Cách dùng˚୨୧⋆.˚:
`+` Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ:
`+` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt.
˚୨୧⋆.˚DHNB˚୨୧⋆.˚:
`+` last night/week/month/year ago
`+` in + năm quá khứ (in 1999, in 2005)
`+` when + mệnh đề quá khứ
`…………………`
`+` ˚୨୧⋆.˚QKTD˚୨୧⋆.˚:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` V-ing
`(?)` Was/ Were `+` S + V-ing ?
˚୨୧⋆.˚Cách dùng˚୨୧⋆.˚:
`+` Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ:`+` Hai hành động song song đang diễn ra cùng lúc trong quá khứ:`+` Một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
˚୨୧⋆.˚DHNB˚୨୧⋆.˚:
`+` At `+` giờ cụ thể `+` in the past
`+` When `+` S `+` V2
`+` While `+` S `+` was/were `+` V-ing
`+` ˚୨୧⋆.˚HTTD˚୨୧⋆.˚:
`(+)` S `+` tobe `+` V - ing
`(-)` S `+` tobe `+` not + V - ing
`(?)` Tobe `+` S `+` V-ing
˚୨୧⋆.˚Cách dùng˚୨୧⋆.˚:
`+` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói
`+` Diễn tả hành động đang diễn ra xung quanh hiện tại
`+` Diễn tả kế hoạch đã lên lịch trong tương lai gần
˚୨୧⋆.˚DHNB˚୨୧⋆.˚: now, at the moment...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
PART III:
1. Difficulty
$=>$ Cấu trúc $"have$ $difficulty$ $+$ $V-ing"$ (gặp khó khăn trong việc gì đó). Ở đây ta cần danh từ của từ $difficult.$
2. Unidentified
Để bổ nghĩa cho danh từ "object" (vật thể). $Unidentified$ $Flying$ $Object$ $(UFO)$ $—$ vật thể bay không xác định.
PART IV:
$1. will be$
Dùng thì Tương lai đơn để đưa ra dự đoán về tương lai.
$2. were walking$
Dùng thì $QKTD$ để diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ (đang đi bộ) thì có một hành động khác xen vào (đĩa bay hạ cánh).
$3. arrived$
Ngược lại với câu trên, hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ được chia ở thì $QKĐ$
$4. is doing$ (hoặc $will do$)
Câu này hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm đó: "Bạn nghĩ vật thể UFO đó đang làm gì vậy?". Nếu muốn hỏi về tương lai thì dùng will do.
$5. made$
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ ("khi nó hạ cánh"). Dùng thì $QKĐ.$
$------$
`color{#bb8aff}{M I N H}color{#ac9bfd}color{#9eacfc}{N G U Y E N}color{#8fbefa}{5 7 5 1}color{#80cff9}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin