

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#FF1493}{S}color{#EE1289}{e}color{#CD1076}{r}color{#8B0A50}{e}color{#FF69B4}{n}color{#FF6EB4}{i}color{#EE6AA7}{t}color{#CD6090}{y}`
`1.` fluent.
`-` be + adj.
`-` fluent : thành thạo (a)
`2.` discovery.
`-` the + N.
`-` discovery : sự khám phá (N)
`3.` various.
`-` adj + N.
`-` various : nhiều, đa dạng (a)
`4.` had visited.
`-` Câu hỏi dạng như này, thường ở dạng trực tiếp là hỏi về việc ai đó đã từng đến đâu chưa.
`->` Dạng : Have/has + S + gone/been + to + địa điểm`?`
`=>` Về dạng gián tiếp, ta đổi thì hiện tại hoàn thành `->` thì quá khứ hoàn thành.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. fluent
be + adj
fluent (a) thông thạo, lưu loát
2. discovery
the + N of N
discovery (n) sự khám phá, phát hiện
3. various
adj + N
various (a) đa dạng, khác nhau
4. had visited
→ Diễn tả một kinh nghiệm, trải nghiệm (HTHT)
S + asked + O + if/whether + S+ V (lùi thì)
HTHT → QKHT
S + had + V3/ed: thì QKHT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin